• Chào mừng bạn đến với Việt Nguyễn Co. Nếu bạn cần giúp đỡ hãy liên hệ với chúng tôi qua Hotline: 0932 664422

Máy siêu ly tâm quy mô lớn CC40NX, CC40SNX Himac

Giá: Liên hệ

Model: CC40NX, CC40SNX Nhà sản xuất: HIMAC - Nhật Bản Xuất xứ: Nhật Bản   Yêu cầu báo giá Danh mục: Tag: ,

Hỗ Trợ Khách Hàng

Mr. Long 0932 664422028.66 570570024. 32 009276

HCM: Số N36, Đường số 11 - Tân Thới Nhất 17, Khu phố 4, Phường Tân Thới Nhất, Quận 12, Tp. HCM

HN: Số 138 Phúc Diễn, Phường Xuân Phương, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

Mail: info@vietnguyenco.vn

Máy siêu ly tâm quy mô lớn CC40NX, CC40SNX Himac

  • Máy siêu ly tâm quy mô lớn CC40NX, CC40SNX Himac được thiết kế để tinh chế các mẫu có thể tích lớn như hạt virut hoặc hạt nano. Tùy thuộc vào lựa chọn rotor và tùy chọn lõi, CC40NX series có thể được sử dụng để tinh chế các hạt virut hoặc hạt nano bằng phương pháp ly tâm gradient và kết tủa các hạt trong các mẫu có thể tích lớn bằng phương pháp viên vi phân, ly tâm liên tục hoặc ly tâm hàng loạt.
  • Thể tích rotor tối đa: 8 lít
  • Tốc độ tối quay tối đa: 40.000 rpm
  • Lực ly tâm tối đa R.C.F: 118.000xg
  • Động cơ cảm biến tuần số cao, hạn chế tiếng ồn và tiết kiệm không gian làm việc

Máy siêu ly tâm quy mô lớn CC40NX Himac

  • Model này được thiết kế để tinh chế các mẫu có thể tích lớn như hạt virut hoặc hạt nano. Hiệu suất cao được xác định bằng thể tích tối đa 8 lít với ly tâm hàng loạt và thể tích tối đa 7.7 lít với ly tâm dòng chảy liên tục, tốc độ lên tới 40.000 rpm và lực ly tâm tối đa RCF 118.000xg với lõi làm bằng hợp kim Titanium.

Máy siêu ly tâm quy mô lớn CC40SNX Himac

  • Thể tích sắp xỉ một nửa thể tích của CC40NX, model CC40SNX là thiết bị lý tưởng cho nghiên cứu, phát triển, và sản xuất thử nghiệm và sản xuất dược quy mô nhỏ, vật liệu nano. Thiết  bị có thể tích rotor tối đa 1.6 lít, tốc độ tối đa 40.000 rpm và lực ly tâm tối đa RCF 118.000xg với lõi Titanium.

Thông số kỹ thuật Máy siêu ly tâm quy mô lớn CC40NX, CC40SNX Himac

Model CC40NX CC40SNX
Tốc độ tối đa 40,000rpm
Lực ly tâm tối đa 118,000×g (with C40CT series rotor)
Độ chính xác tốc độ ±100rpm
Độ chính xác nhiệt độ ±2℃
Dải cài đặt tốc độ from 1,000 to 40,000rpm
Dải cài đặt nhiệt độ from 0 to 40℃
Dải cài đặt thời gian Từ 1 phút đến 99 giờ 59 phút (với chức năng HOLD)
Hệ thống chân khong Bơm chân không quay dầu
Hệ thống động cơ Động cơ cảm ứng (truyền động trực tiếp)
Hệ thống điều khiển Bộ điều khiển vi xử lý
Bản hiển thị/điều khiển Màn hình màu cảm ứng LCD
Kích thước (W×D×H) 1,750mm×1,150mm×2,950mm Chiều cao bộ điều khiển 1,400mm 1,750mm×1,150mm×2,160mm Chiều cao bộ điều khiển: 1,400mm
Weight 900kg 770kg
Nguồn điện AC 200, 208, 220, 230, 240V +/- 10%, 1 pha, 30A, 50/60Hz

Lựa chọn Rotor và lõi

cho máy siêu ly tâm thể tích lớn CC40NX Himac

Rotor model C40CT4*1 C40CT3
Loại lõi Lõi (H) (Loại dòng cao) Lõi Ti (H) (Loại dòng cao) Lõi(D) Lõi Ti (D) Lõi (E)*2 Lõi (F) Lõi (G)
Tốc độ tối đa 40,000rpm 40,000rpm 40,000rpm 40,000rpm 36,000rpm 40,000rpm 40,000rpm
Lực ly tâm tối đa 118,000xg 118,000xg 118,000xg 118,000xg 96,000xg 118,000xg 118,000xg
Rmax 66mm 66mm 66mm 66mm 66mm 66mm 66mm
Trọng lượng Rotor 31kg 31kg 31kg 31kg 31kg 31kg 31kg
Vật liệu Rotor Hợp kim titan Hợp kim titan Hợp kim titan Hợp kim titan Hợp kim titan Hợp kim titan Hợp kim titan
RCF at Rmin 97,500xg 97,500xg 97,500xg 97,500xg 37,600xg 97,500xg 47,600xg
Rmin 54.5mm 54.5mm 54.5mm 54.5mm 21mm 54.5mm 26.6mm
Chiều dài lõi 76.1cm 76.1cm 76.1cm 76.1cm 76.1cm 76.1cm 76.1cm
Vật liệu lõi Noryl™ Regin Titanium alloy Noryl™ Regin Titanium alloy Noryl™ Regin Noryl™ Regin Noryl™ Regin
Thể tích 3.2L 3.2L 3.2L 3.2L 8.0L 3.2L (preclarifier: 0.3L) 7.7L
Vật liệu vòng đệm FKM*5 FKM*5 FKM*5 FKM*5 FKM*5 FKM*5 FKM*5
 

cho máy siêu ly tâm thể tích lớn CC40SNX Himac

Loại Rotor C40CTS4*1 C40CTS3
Loại lõi Core (AH) (high-flow type) Ti Core (AH) (high-flow type) Core (A) Ti Core (A) Core (B)
Tốc độ tối đa 40,000rpm 40,000rpm 40,000rpm 40,000rpm 40,000rpm
Lực ly tâm tối đa 118,000xg 118,000xg 118,000xg 118,000xg 118,000xg
Rmax 66mm 66mm 66mm 66mm 66mm
Trọng lượng Rotor 15kg 15kg 15kg 15kg 15kg
Vật liệu rotor Titanium alloy Titanium alloy Titanium alloy Titanium alloy Titanium alloy
RCF at Rmin 97,500xg 97,500xg 97,500xg 97,500xg 97,500xg
Rmin 54.5mm 54.5mm 54.5mm 54.5mm 54.5mm
Chiều dài lõi 382mm 382mm 382mm 382mm 382mm
Vật liệu lõi Noryl™ Regin Titanium alloy Noryl™ Regin Titanium alloy Noryl™ Regin
Thể tích 1.6L 1.6L 1.6L 1.6L 1.6L (preclarifier: 0.15L)
Vật liệu vòng đệm FKM*4 FKM*4 FKM*4 FKM*4 FKM*4

Brochure: Large-Scale Continuous Flow Ultracentrifuge himac CC40NX Series

Thông số kỹ thuật

Cấu hình chuẩn - Phụ kiện

ĐIỀU KIỆN THƯƠNG MẠI:
  1. 1. Điều kiện chung:
  • Giá niêm yết đã tính các khoản thuế và chi phí như: thuế nhập khẩu, vận chuyển, bảo hành, giao hàng, lắp đặt và hướng dẫn sử dụng tại đơn vị sử dụng tại nội thành Tp. Hồ Chí Minh hoặc Tp. Hà Nội
  • Giao hàng; lắp đặt và hướng dẫn sử dụng tại các tỉnh: thỏa thuận phí trong từng trường hợp cụ thể;
  1. 2. Thời gian giao hàng: Tùy theo thời điểm đặt hàng - Ưu tiên đơn hàng đến trước:
  • Hàng có sẵn: giao hàng trong 01 - 05 ngày kể từ ngày đơn hàng có hiệu lực;
  • Hàng không có sẵn: sẽ trao đổi chính xác tại từng thời điểm đặt hàng sau khi kiểm tra và có thư xác nhận từ sản xuất hoặc từ đơn vị phân phối;
  1. 3. Thời gian bảo hành:
  • Thiết bị mới 100% được bảo hành 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đối với máy chính;
  • Điện cực máy để bàn + Cầm tay bảo hành 6 tháng
  • Điện cực bút đo bảo hành 3 tháng
  • Chế độ bảo hành không áp dụng đối với những lỗi do người sử dụng gây ra, phụ kiện, đồ thuỷ tinh, vật tư tiêu hao…
  • Ghi chú: Một số trường hợp có thời gian ngắn hoặc dài hơn 12 tháng - tùy chính sách bảo hành của Nhà sản xuất - công ty chúng tôi sẽ thông báo từng trường hợp cụ thể lúc nhận được yêu cầu;
  • Trung tâm Bảo hành:
  • Tại HCM:
    • Số N36, Đường số 11 - Tân Thới Nhất 17, Khu phố 4,  Phường Tân Thới Nhất, Quận 12, Tp. HCM
    • Tel: 028.66 570570 - Mail: service@vietnguyenco.vn - Hotline: 0888 663300
  • Tại HN:
    • Số 138 Đường Phúc Diễn, Phường Xuân Phương, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
    • Tel: 024. 32 009276 – Mail: service@vietnguyenco.vn - Hotline: 0888 663300
  1. 4. Địa điểm giao hàng:
  • Miễn phí trong nội thành Tp. Hồ Chí Minh hoặc Tp. Hà Nội
  • Thỏa thuận trong từng trường hợp cụ thể nếu giao hàng đến các tỉnh;
  1. 5. Thanh toán:
  • Đối với các giao dịch có hóa đơn VAT dưới 20.000.000 VNĐ: chấp nhận thỏa thuận giao dịch bằng tiền mặt thanh toán hoặc chuyển khoản qua tài khoản công ty hoặc tài khoản cá nhân do công ty chỉ định
  • Đối với các giao dịch có hóa đơn VAT bằng hoặc trên 20.000.000 VNĐ: bắt buộc giao dịch qua chuyển khoản vào tài khoản công ty;
  • Nếu giao dịch là đồng ngoại tệ thì thanh toán theo tỷ giá bán ra của Ngân hàng Ngoại Thương tại từng thời điểm thanh toán;
  • Số lần thanh toán và tỷ lệ thanh toán: thỏa thuận theo từng đơn hàng cụ thể;
  • Đơn vị thụ hưởng:
    • CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT VIỆT NGUYỄN
    • Tài khoản: 041 0101 0022 700
    • Tại: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank), Chi nhánh Sài Gòn

Thông tin liên hệ trực tiếp:
Mr. Nguyễn Hoàng Long – Managing Director
Tel: (+84-8).66 570 570 (HCM office) |  (+84-24).32 009276  (HN office)  Fax   : (+84-8) 62 55 77 09
Mobile: 0932664422
Mail:   long@vietnguyenco.vn
info@vietnguyenco.vn
CÔNG TY TNHH TM DV KỸ THUẬT VIỆT NGUYỄN
GIÁM ĐỐC

 

 

NGUYỄN PHAN TUYẾT TRINH
© Copyright www.vietnguyenco.vn, All rights reserved
EnglishVietnamese
Mr. Long 0932 66 44 22