• Chào mừng bạn đến với Việt Nguyễn Co. Nếu bạn cần giúp đỡ hãy liên hệ với chúng tôi qua Hotline: 0932 664422

HIMAC / KOKI HOLDING (Nhật Bản)

HIMAC là thành viên tập đoàn KOKI HOLDINGS của NHẬT BẢN, chuyên về các dòng máy ly tâm, máy siêu ly tâm Ultracentrifuges, ly tâm thể tích liên tục

Các dòng sản phẩm và model máy ly tâm, máy siêu ly tâm Ultracentrifuges hãng HIMAC/ Nhật Bản:

A. Dòng máy siêu ly tâm Ultracentrifuges:

(1) Dòng máy siêu ly tâm Ultracentrifuges CP-NX Series

  • model CP100NX với tốc độ tối đa: 100.000 rpm và lực ly tâm RCF tối đa (xg) 803.000 (với rotor P100AT2)
  • model CP90NX với tốc độ tối đa: 90.000 rpm và lực ly tâm RCF tối đa (xg) 700.000 (với rotor P90AT)
  • model CP80NX với tốc độ tối đa: 80.000 rpm và lực ly tâm RCF tối đa (xg) 615.000 (với rotor P890AT)

Brochure CP-NX Series Ultracentrifuge: https://www.himac-science.com/useful/catalogue/pdf/cp-nx_himac.pdf

Rotor  cho CP-NX Series Ultracentrifuge: https://www.himac-science.com/products/himac/ultra/cpnx/rotor.html

(2) Dòng máy siêu ly tâm Ultracentrifuges CS-FNX SERIES

  • model CS150FNX với tốc độ tối đa: 150.000 rpm và lực ly tâm RCF tối đa (xg) 1,050,000 (với S140AT rotor)
  • model CS120FNX với tốc độ tối đa: 120.000 rpm và lực ly tâm RCF tối đa (xg) 771,000 (với S140AT rotor)

Brochure CS-FNX SERIES Ultracentrifuge: https://www.himac-science.com/useful/catalogue/pdf/cs-fnx_himac.pdf

Rotor cho CS-FNX SERIES Ultracentrifuge: https://www.himac-science.com/products/himac/ultra/cs150nx/rotor.html

(3) Dòng máy siêu ly tâm Ultracentrifuges CS150NX Ultracentrifuge

  • model CS150NX với tốc độ tối đa: 150.000 rpm và lực ly tâm RCF tối đa (xg) 1,050,000 (với S140AT rotor)

Brochure CS150NX Ultracentrifuge: https://www.himac-science.com/useful/catalogue/pdf/cs-fnx_himac.pdf

Rotor cho CS-FNX SERIES Ultracentrifuge: https://www.himac-science.com/products/himac/ultra/cs150nx/rotor.html

B. Dòng máy ly tâm lạnh Refrigerated Centrifuges:

(1) Dòng máy ly tâm lạnh CR22N Refrigerated Centrifuges

  • model CR22N:  Tốc độ cực đại: 22,000 rpm; lực RCF cực đại: với rotor 55,200 Xg (R22A4); công suất ly tâm cực đại: 1,500ml x 4 bottles (với rotor R9A2)

Brochure máy ly tâm lạnh CR22N: https://www.himac-science.com/useful/catalogue/pdf/cr22n_himac.pdf

Rotor của CR22N: https://www.himac-science.com/products/himac/high/cr22n/rotor.html

High RCF tube "himac TC tube": https://www.himac-science.com/products/himac/pdf/tctube2_e.pdf

(2) Dòng máy ly tâm lạnh CR7N Refrigerated Centrifuges

  • model CR7N:  Tốc độ cực đại: 7,000 rpm; lực RCF cực đại: với rotor 11,100 Xg (R7A); công suất ly tâm cực đại: 6,000 mL (với R7A rotor hoặc R5S2 rotor)

Brochure máy ly tâm lạnh CR7N: https://www.himac-science.com/useful/catalogue/pdf/cr7n_himac.pdf

Rotor của CR7N: https://www.himac-science.com/products/himac/high/cr7n/rotor.html

C.  Dòng máy ly tâm thông thường General Purpose Centrifuge:

(1)  Máy ly tâm đa năng có làm lạnh CT18R Multipurpose Centrifuge:

  • Máy ly tâm lạnh CT18R với tốc độ ly tâm cực đại (rpm): 18,000 (với T18A41 rotor); Max.RCF (xg):  31,100 (T18A41 rotor); Thể tích ly tâm cực đại: 1,000mL (250ml x 4 : T5SS31 rotor); nhiệt độ: -20 đến +400C

Brochure máy ly tâm lạnh CT18R: https://www.himac-science.com/useful/catalogue/pdf/ct18r_himac.pdf

Rotor của CT18R: https://www.himac-science.com/products/himac/small/ct18r/rotor.html

(2)  Máy ly tâm CF-RN Series General Purpose Centrifuge:

  • Máy ly tâm lạnh CF16RN với tốc độ ly tâm cực đại (rpm): 16,000; Max.RCF (xg):  22,260 (T15A41/42 rotor); Thể tích ly tâm cực đại: 1L (250ml x 4 : T5SS31 rotor); nhiệt độ: -9 đến +400C
  • Máy ly tâm lạnh CF15RN với tốc độ ly tâm cực đại (rpm): 15,000; Max.RCF (xg):  22,260 (T15A41/42 rotor); Thể tích ly tâm cực đại: 280ml (70ml x 4 : T15A37 rotor); nhiệt độ: -9 đến +400C

Brochure máy ly tâm CR-RN Series: https://www.himac-science.com/useful/catalogue/pdf/cf-rn_himac.pdf

Rotor của CR-RN Series: https://www.himac-science.com/products/himac/small/cfrn/rotor.html

(3)  Máy ly tâm CF5RE Versatile Refrigerated Centrifuge:

  • Máy ly tâm lạnh CF5RE với tốc độ ly tâm cực đại (rpm): 4,800; Max.RCF (xg):  4,170 (T5SS2 rotor); Thể tích ly tâm cực đại: 2,000 (T3S9, T3S6 rotor : 500ml x 4pcs); nhiệt độ: -9 đến +400C

Brochure máy ly tâm CF5RE: https://www.himac-science.com/useful/catalogue/pdf/cf-rn_himac.pdf

Rotor của CF5RE: https://www.himac-science.com/products/himac/small/cfrn/rotor.html

(4)  Máy ly tâm CT6E Series General Purpose Centrifuge:

  • Máy ly tâm CT6E với tốc độ ly tâm cực đại (rpm): 6,000; Max.RCF (xg):  4,770 (T6AP rotor); Thể tích ly tâm cực đại: 1,000 ml (250 ml x 4 tubes) (T5SS swing rotor)
  • Máy ly tâm CT6EL với tốc độ ly tâm cực đại (rpm): 6,000; Max.RCF (xg):  4,770 (T6AP rotor); Thể tích ly tâm cực đại: 2,000 ml (500 ml x 4 tubes) (T3S6 swing rotor)

Brochure máy ly tâm CT6E và CT6EL: https://www.himac-science.com/useful/catalogue/pdf/ct6e_himac.pdf

Rotor máy ly tâm CT6E: https://www.himac-science.com/products/himac/small/ct6e/e-rotor.html

Rotor máy ly tâm CT6EL: https://www.himac-science.com/products/himac/small/ct6e/el-rotor.html

D. Dòng Máy siêu ly tâm liên tục công suất lớn (Large-Scale Continuous Flow Ultracentrifuge):

(1)  Máy siêu ly tâm liên tục công suất lớn himac CC40NX Series Large-Scale Continuous Flow Ultracentrifuge:

  • Model: CC40NX: tốc độ cực đại: 40.000 rpm; lực RCF max: 118,000×g (with C40CT series rotor); Kích thước WxDxH: 1,750mm×1,150mm×2,950mm/ Height to top of the controller: 1,400mm
  • Model: CC40SNX: tốc độ cực đại: 40.000 rpm; lực RCF max: 118,000×g (with C40CT series rotor); Kích thước WxDxH: 1,750mm×1,150mm×2,160mm/ Height to top of the controller: 1,400mm

Brochure máy siêu ly tâm liên tục công suất lớn himac CC40NX Series: https://www.himac-science.com/useful/catalogue/pdf/cc40nx_himac.pdf

Rotor của máy siêu ly tâm liên tục công suất lớn himac CC40NX Series: https://www.himac-science.com/products/himac/large/cc40nx/rotor.html

E. Dòng Máy ly tâm rửa tế bào máu MC450 Blood Cell Washing Centrifuge:

  • Máy ly tâm rửa tế bào máu MC450 Blood Cell Washing Centrifuge với Test-tube size 24 (φ10, φ12 x 75 mm); tốc độ ly tâm 1,200 rpm (200 x g) / 3,000 rpm (1,200 x g)

Brochure Máy ly tâm rửa tế bào máu MC450: MC450 HIMAC MC450 Blood Cell Washing Centrifuge

Showing 1–12 of 14 results

© Copyright www.vietnguyenco.vn, All rights reserved
EnglishVietnamese
Mr. Long 0932 66 44 22