• Chào mừng bạn đến với Việt Nguyễn Co. Nếu bạn cần giúp đỡ hãy liên hệ với chúng tôi qua Hotline: 0932 664422

Máy phân tích tổng hàm lượng cacbon hữu cơ TOC/ TNb

Giá: Liên hệ

Máy phân tích tổng carbon hữu cơ TOC mang đến công nghệ vượt trội phân tích TOC bằng phương pháp đốt.

Model: 1080 Nhà sản xuất: OI Analytical - Mỹ Xuất xứ: Mỹ   Yêu cầu báo giá Danh mục: , , , , , ,

Hỗ Trợ Khách Hàng

Mr. Hiếu 0817 663300028.66 570570023.66 566570024. 85 871871

HCM: Số N36, Đường số 11 - Tân Thới Nhất 17, Khu phố 4, Phường Tân Thới Nhất, Quận 12, Tp. HCM

HN: Số 138 Phúc Diễn, Phường Xuân Phương, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

Đà Nẵng: Số 10 Lỗ Giáng 05 – P. Hoà Xuân – Q. Cẩm Lệ – Tp. Đà Nẵng

Mail: info@vietnguyenco.vn

Oi Analitical
  1. Tính năng kỹ thuật cuả Máy phân tích tổng hàm lượng carbon hữu cơ TOC :
  • Với hơn 45 năm kinh nghiệm trong việc thiết kế máy phân tích TOC, Hãng OI Analytical mang đến công nghệ vượt trội để cho hệ thống phân tích TOC bằng phương pháp đốt cho kết quả chính xác với chi phí đầu tư hữu thấp, dễ sử dụng và bảo trì chưa từng có.
  • Được thiết kế để có độ tin cậy vượt trội và hoạt động đơn giản, Máy phân tích carbon hữu cơ modell 1080 xử lý ngay cả những ứng dụng khó khăn nhất mà không cần bộ dụng cụ, mô-đun hoặc tùy chọn đặc biệt bổ sung đắt tiền.
  • Hệ thống đáp ứng các tiêu chuẩn phân tích TOC trong nhiều lĩnh vực như: nước uống nước thải, nước mặt, nước ngầm, nước biển, quy tắc sản phẩm khử trùng… USEPA 415.1, Standard Method 5310B, USEPA 9060A, USEPA-DBPR, ISO 8245, EN 1484, ASTM D7573-09
  • Hệ thống được thiết kế để phân tích mẫu nồng độ muối cao như nước biển với phụ kiện tiêu hao tối thiểu: Nhiệt độ đốt thấp (6800C với TOC và 7200C) đề giảm lượng muối bay hơi vào chất xúc tác nhưng vẫn đảm bảo quá trình đốt với chất xúc tác Platium
  • Thiết kế ống bảo vệ chất xúc tác Catalyst Guard với chức năng giữ muối, tránh tiếp xúc với ống đốt và chất xúc tác với chi phí thay thế rất thấp
  • Thiết kế gọn nhẹ với auto sampler 88 vial được đặt ngay bên dưới của máy chính, các bình nước rửa, hóa chất đặt gọn trong máy, điều này giúp tiết kiệm diện tích đặt thiết bị . Đồng thời các phụ kiện tiêu hao như ống xúc tác, syringe, van, ống dẫn khí, dung dịch dễ dàng tiếp cận, thay thế bằng nắp bên hông để bảo trì.
  • Công nghệ mới được phát triển giúp kéo dài tuổi thọ của thiết bị và các phụ kiện, giúp chi phí vận hành thiết bị thấp
  • Với công nghệ tiêm theo xung thời gian mới (pulsed time injection®) việc tiêm mẫu thể tích lớn hay nhỏ không còn ảnh hưởng đến độ chính xác phân tích. Lượng mẫu chính xác hơn để có độ linh hoạt cao hơn trong một phạm vi thể tích lớn.
  • Đầu dò hồng ngoại không phân tán ở trạng thái rắn (SS-NDIR) giúp giảm nhiễu từ các chất khác cho kết quả lặp lại và chính xác hơn
  • Bộ đưa mẫu tự động với số vị trí mẫu lên đến 88 mẫu 40ml được đặt bên dưới máy chính giúp tiết kiệm diện tích sửa dụng và tránh rò rỉ mẫu vào thiết bị nếu đặt bên trên hoặc bên cạnh(lựa chọn thêm).
  • Có thể mở rộng phân tích tổng hàm lượng Nito (TN) với đầu dò điện hóa
  • Hệ thống có khả năng tự động pha loãng chuẩn lên đến 12 điểm chuẩn từ một nồng độ chuẩn gốc (khi kết hợp auto sampler)
Tiêu chuẩn TOC trong nước uống EN 1484 và ISO 8245

Thông số kỹ thuật

2.Thông số kỹ thuật: 2.1 Thiết bị phân tích TOC Model: 1080
  • Đáp ứng phương pháp: USEPA, CEN, USP, EUP, ASTM, ISO, DIN, STD methods
  • Thang đo: 50ppbC – 2000ppmC
  • Phương pháp đo TC: Gia nhiệt 6800C với xúc tác platium
  • Phương pháp đo TIC: Acid hóa và thổi lôi cuốn (sparging)
  • Phương pháp TOC: NPOC, đốt mẫu không chứa TIC, TOC = TC-TIC
  • Nhiệt độ lò: có thể điều chỉnh 6800C với bước tang 1 độ ; 702 độ cho TNb
  • Thời gian đo: từ 3 phút
  • Kỹ thuật oxy hóa: xúc tác nhiệt độ cao, mẫu lỏng
  • Độ lặp lại: 3%
  • Độ chính xác: ±2% thang đo (FS) hoặc 2% tương đối
  • Đường ống mẫu: nhựa Teflon và PEEK được mã hóa bằng màu với chức năng tự động rửa trong tất cả chế độ tiêm
  • Tiêm mẫu: Sipper, auto sampler
  • Xử lý mẫu: syringe tự động với miếng trượt cho tiêm mẫu lò đốt TC
  • Thể tích tiêm mẫu: 50uL – 2ml với bước tang 10uL
  • Xử lý IC: có thể khi có auto sampler
  • Giấy chứng nhận: CE; EMC: Directive 2014/30/EU; Safety: LVD 2014/35/EU; RoHS: Directive 2011/65/EU
  • Chế độ vận hành: Điều khiển thông qua phần mềm máy tính
  • Phần mềm: Điều khiển nhiều thiết bị thông qua PC, vận hành LIMS, quản lý dữ liệu, tạo báo cáo tùy chọn
  • Hệ điều hành: Window 7, 8, 8.1, 10
  • Thổi thuốc thử: có
  • Thuốc thử: HCl, nước rửa
  • Kết nối: cáp kết nối USB-to-RS422 (dài 5m)
  • Role đầu vào và đầu ra: 2 đầu vào và 2 đầu ra có thể lập trình được
  • Điều khiển khí: điều khiển áp suất điện tử (EPC)
  • Nhiệt độ môi trường: 100C-370C
  • Độ ẩm vận hành: <90% không bị ngưng tụ
  • Nguồn điện: 115/230V AC, 50/60 Hz, 750VA max
  • Bàn đặt máy với auto sampler: 35.6cm R x 48.3 cm S
  • Khí vận hành: Oxygen or Air, 99.995% (carbon dioxide and hydrocarbon free), 50-60 psig
  • Kích thước: 74 cm C x 36 cm R x 48 cm S
  • Khối lượng: 17.5 với máy chính và 37.5 bao gồm đưa mẫu tự động
2.2 Bộ tiêm mẫu tự động (Lựa chọn thêm) Model: 1088
  • Bộ đưa mẫu tự động lên đến 88 vị trí, được thiết kế đặt ngay bên dưới máy chính. Thiết kế này giúp tiết kiệm được không gian phòng thí nghiệm và tránh trường hợp rò rỉ nước vào bên trong hệ thống khi thao tác.
  • Tích hợp bộ khuấy từ, giúp đồng nhất các mẫu có các hạt lơ lững, huyền phù để kết quả ổn định, chính xác
  • Có khả năng cài đặt xử lý mẫu như thêm acid, thổi khí trước khi phân tích để tiết kiệm thời gian.
  • Khay mẫu chứa: 88 lọ
  • Loại lọ: 40 ml VOA
  • Kim tiêm mẫu: 8.3”, 2 lỗ, thép không rỉ
  • Ống truyền mẫu: 0,045” ID x 1/8” OD Teflon
  • Nắp lọ: nắp có lỗ hở.
  • Septa (màng cao su trên nắp): mặt tráng TFE
  • Lượng mẫu có thể hút: 10 µl ÷ 10 ml
  • Kích thước hạt trong mẫu có thể hút: đến 500 µm
  • Độ chính xác chuyển mẫu ± 0.3%
  • Thông số có thể lập trình được
    • Độ sâu kim mẫu và rửa
    • Tốc độ khấy từ
    • Số lần rửa giữa các mẫu
  • Các chức năng:
    • Khuấy từ trên máy
    • Đục lỗ septa
    • Tiền sử lý loại bỏ TIC
    • Khay mẫu có thể tháo ra khỏi máy để nạp mẫu dễ dàng.
2.3 Mô-đun đo tổng lượng Nitơ (Lựa chọn thêm) Model: TNb
  • 1080 TOC cũng đã được thiết kế để phù hợp với phép đo tổng nitơ, loại bỏ các thành phần điện áp cao nguy hiểm liên quan đến quá trình tạo và loại bỏ ozon .
  • Thiết kế mới của OI Analytical đảm bảo kết quả không bị nhiễu bởi các ion kim loại hoặc brom trong các mẫu khó phân tích như nước biển.
  • Chế độ phân tích: đồng thời với NPOC và TC hay phân tích TNb độc lập.
  • Oxy hóa mẫu: đốt cháy nhiệt độ cao oxy hóa các hợp chất Nitơ vô cơ và hữu cơ thành NO
  • Nguyên lý đo: đo NO sử dụng cảm biến điện hóa
2.4 Phần mềm TOC View:
  • Phần mềm trực quan với các biểu tượng liên quan các quá trình liên quan đến việc cài đặt phương pháp, chạy loạt mẫu, theo dõi trạng thái thiết bị, tạo đường chuẩn, tạo báo cáo và bảo trì. Tất cả nằm trên màn hình chính của phần mềm.
  • Cung cấp việc thu thập, phân tích, báo cáo và lưu trữ dữ liệu hoàn toàn tự động trong môi trường LIMS bằng cách sử dụng bố trí các chức năng trực quan, dễ dàng thao tác.
  • Tạo phương pháp cho nhiều loại mẫu khác nhau để tối ưu kết quả
  • Dễ dàng và nhanh chóng theo dõi trạng thái chạy mẫu và các thông số quan trọng của thiết bị, đường chuẩn, cài đặt chạy mẫu
  • Có thể thêm mẫu bất kỳ lúc nào mà không cần dừng quá trình đo của thiết bị
  • Xem lại kết quả, tạo báo cáo tùy chọn và xuất kết quả cho LIMS.
3. Phụ kiện lắp đặt và vận hành máy
  •  Máy tính và máy in  (Mua nhà cung cấp tại Việt Nam) *** Cấu hình máy tính tối thiểu:
    • Core i5
    • DDRII 8GB
    • HDD 500GB SATA
    • Cung cấp kèm theo: Chuột, bàn phím, màn hình LCD 19”
    • *** Cấu hình máy in: In Laser trắng đen khổ A4, độ phân giải, tốc độ in: 18ppmÍS
  • Bình khí O2 + van điều áp (Mua nhà cung cấp tại việt nam)
    • Độ tinh khiết 99,995%
    • Thể tích bình: 40 lít
    • Áp suất: 150 bar
    • Đồng hồ cho khí oxy phù hợp với thiết bị
  •  Hóa chất vận hành: (Mua nhà cung cấp tại Việt Nam)
    • Hydrochloric acid,
    • Khách hàng tự chuẩn bị: nước siêu sạch.

Cấu hình chuẩn - Phụ kiện

4. Cung cấp bao gồm:
  • Máy chính TOC 1080
  • Bộ tiêm mẫu tự động Autosampler 88 vị trí 1088
  • Mô đun phân tích TNb
  • Phần mềm
  • Vials, 40 mL có nắp đậy (72 vial /hộp) : 01 Hộp
  • Chất chuẩn TOC KHP 1000ppm
  • Phụ kiện lắp đặt và vận hành thiết bị bao gồm:
  • Máy tính + máy in
  • Bình khí O2 và valve điều áp
  • Hóa chất vận hành
  • Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + Việt
5. Phụ kiện tiêu hao đã bao gồm theo máy chính:
  • Ống đốt mẫu.
  • Chất nhồi ống đốt (chất xúc tác)
  • Nắp và septum thay thế cho lọ đựng mẫu
  • Ống bảo vệ ống đốt số lượng 3 cái
ĐIỀU KIỆN THƯƠNG MẠI:
  1. 1. Điều kiện chung:
  • Giá niêm yết đã tính các khoản thuế và chi phí như: thuế nhập khẩu, vận chuyển, bảo hành, giao hàng, lắp đặt và hướng dẫn sử dụng tại đơn vị sử dụng tại nội thành Tp. Hồ Chí Minh hoặc Tp. Hà Nội
  • Giao hàng; lắp đặt và hướng dẫn sử dụng tại các tỉnh: thỏa thuận phí trong từng trường hợp cụ thể;
  1. 2. Thời gian giao hàng: Tùy theo thời điểm đặt hàng - Ưu tiên đơn hàng đến trước:
  • Hàng có sẵn: giao hàng trong 01 - 05 ngày kể từ ngày đơn hàng có hiệu lực;
  • Hàng không có sẵn: sẽ trao đổi chính xác tại từng thời điểm đặt hàng sau khi kiểm tra và có thư xác nhận từ sản xuất hoặc từ đơn vị phân phối;
  1. 3. Thời gian bảo hành:
  • Thiết bị mới 100% được bảo hành 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đối với máy chính;
  • Điện cực máy để bàn + Cầm tay bảo hành 6 tháng
  • Điện cực bút đo bảo hành 3 tháng
  • Chế độ bảo hành không áp dụng đối với những lỗi do người sử dụng gây ra, phụ kiện, đồ thuỷ tinh, vật tư tiêu hao…
  • Ghi chú: Một số trường hợp có thời gian ngắn hoặc dài hơn 12 tháng - tùy chính sách bảo hành của Nhà sản xuất - công ty chúng tôi sẽ thông báo từng trường hợp cụ thể lúc nhận được yêu cầu;
  • Trung tâm Bảo hành:
  • Tại HCM:
    • Số N36, Đường số 11 - Tân Thới Nhất 17, Khu phố 4,  Phường Tân Thới Nhất, Quận 12, Tp. HCM
    • Tel: 028.66 570570 - Mail: service@vietnguyenco.vn - Hotline: 0888 663300
  • Tại HN:
    • Số 138 Đường Phúc Diễn, Phường Xuân Phương, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
    • Tel: 024. 32 009276 – Mail: service@vietnguyenco.vn - Hotline: 0888 663300
  1. 4. Địa điểm giao hàng:
  • Miễn phí trong nội thành Tp. Hồ Chí Minh hoặc Tp. Hà Nội
  • Thỏa thuận trong từng trường hợp cụ thể nếu giao hàng đến các tỉnh;
  1. 5. Thanh toán:
  • Đối với các giao dịch có hóa đơn VAT dưới 20.000.000 VNĐ: chấp nhận thỏa thuận giao dịch bằng tiền mặt thanh toán hoặc chuyển khoản qua tài khoản công ty hoặc tài khoản cá nhân do công ty chỉ định
  • Đối với các giao dịch có hóa đơn VAT bằng hoặc trên 20.000.000 VNĐ: bắt buộc giao dịch qua chuyển khoản vào tài khoản công ty;
  • Nếu giao dịch là đồng ngoại tệ thì thanh toán theo tỷ giá bán ra của Ngân hàng Ngoại Thương tại từng thời điểm thanh toán;
  • Số lần thanh toán và tỷ lệ thanh toán: thỏa thuận theo từng đơn hàng cụ thể;
  • Đơn vị thụ hưởng:
    • CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT VIỆT NGUYỄN
    • Tài khoản: 041 0101 0022 700
    • Tại: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank), Chi nhánh Sài Gòn

Thông tin liên hệ trực tiếp:
Mr. Nguyễn Hoàng Long – Managing Director
Tel: (+84-8).66 570 570 (HCM office) |  (+84-24).32 009276  (HN office)  Fax   : (+84-8) 62 55 77 09
Mobile: 0932664422
Mail:   long@vietnguyenco.vn
info@vietnguyenco.vn
CÔNG TY TNHH TM DV KỸ THUẬT VIỆT NGUYỄN
GIÁM ĐỐC

 

 

NGUYỄN PHAN TUYẾT TRINH
© Copyright www.vietnguyenco.vn, All rights reserved
EnglishVietnamese
zalo chat
Mr. Hiếu 0817 663300