Máy đo vi khí hậu Kestrel 5700 cho ứng dụng đạn đạo
- Có thể đo được quỹ đạo đường đi của đạn
- Mở rộng các tính năng bao gồm card màn hình, lưu trữ danh sách bảng đạn lên đên 16 loại sung và dữ liệu đạn, 5 mục tiêu.
- Các giải pháp điều chỉnh hỏa lực tính toán chính xác cho súng bắn tầm xa.
- Lựa chọn hệ số đạn đạo của G1 và G7 khi tính toán quỹ đạo.
- Lấy dữ liệu hệ số đạn đạo cho hơn 225 viên đạn tầm xa.
- Cài đặt các phần mểm để phù hợp với khẩu súng dựa trên những tương tác quan sát ở tầm xa.
- Tính toán, điều chỉnh độ lệch của viên đạn và hiệu ứng Coriolis.
- Điều chỉnh góc.
Các thông số Máy đo vi khí hậu Kestrel 5700:
- Đo tốc độ gió
- Nhiệt độ.
- Độ lạnh của gió
- Độ ẩm tương đối.
- Đo bức xạ nhiệt
- Đo điểm sương
- Đo bầu ướt
- Đo áp suất khí quyển
- Đo độ cao
- Đo mật độ cao
- Đo hướng giớ
- Đo gió ngược
- Đo đầu gió/đuôi gió
- Đo xu hướng áp suất.
Thông số kỹ thuật
STT | Dải vận hành | Độ phân giải | Độ chính xác | |
Đo tốc độ gió | |
1 | 0.6 – 60 m/s | 0.1m/s | >3% giá trị đọc hoặc 20 ft/ phút | |
2 | 118 – 11.811 ft/ phút | 1 ft/phút | |
3 | 2.2 – 216 km/ giờ | 0.1 km/ giờ | |
4 | 1.2 – 116.6 knots | 0.1 knots | |
5 | 0 – 12 B | 1 B | |
6 | 2-131.2 | 0.1F/S | |
Đo nhiệt độ môi trường | |
1 | - 20 đến 1580F | 0.10F | 0.90F | |
2 | -29 đến 700C | 0.10C | 0.50C | |
Đo độ ẩm tương đối môi trường | |
1 | 0 – 90%không ngưng tụ | 0.1 %RH | ±2 %RH |
Đo áp suất |
1 | 25°C/77°C,700-1100 mbar | 0.01 inHg | ±1.5 mbar tại 25°C, 700-1100 mbar |
2 | 20.67-32.48 inHg | 0.1 hPalmbar | ±0.044 inHg tại 77°C 20.67-32.48inHg |
3 | 10.15-15.95 PSI | 0.01PSI | ± 0.022 PIS 10.15-15.95 PIS |
Đo hướng |
1 | 0-360°C | 1°1/16th Cardinal Scale | ±5° |
Đo độ lạnh của gió (Wind chill):- Giá trị đo tính toán
- Cảm biến sử dụng: tốc độ gió, nhiệt độ
- Dải đo: phụ thuộc vào dải cảm biến được sử dụng
- Độ phân giải: 0.10F/ 0.10C
- Độ chính xác: 1.60F/ 0.90F
| |
Đo bức xạ nhiệt:- Giá trị đo tính toán
- Cảm biến sử dụng: nhiệt độ, độ ẩm tương đối
- Dải đo: phụ thuộc vào dải cảm biến được sử dụng
- Độ phân giải: 0.10F/ 0.10C
- Độ chính xác: 7.10F/ 4.00F
| |
Đo điểm sương:- Giá trị đo tính toán
- Cảm biến sử dụng: nhiệt độ, độ ẩm tương đối, áp suất
- Dải đo: 15 to 95 % RH/ phụ thuộc vào dải cảm biến được sử dụng
- Độ phân giải: 0.10F/ 0.10C
- Độ chính xác: 3.40F/ 1.90F
| |
Đo nhiệt độ bầu ướt (wet buld) – hút khí tự nhiên:- Giá trị đo tính toán
- Cảm biến sử dụng: áp suất
- Dải đo: thông thường: 750 đến 1100 mBar/ cực đại: 300 đến 750 mBar
- Độ phân giải: 0.10F/ 0.10C
- Độ chính xác: 1.30F/ 0.70F
| |
Đo cao độ (altitude):- Giá trị đo tính toán
- Cảm biến sử dụng: tốc độ gió, nhiệt độ, độ ẩm tương đối, áp suất
- Dải đo: thông thường: phụ thuộc vào cảm biến được sử dụng
- Độ phân giải: 1ft/ 1m
- Độ chính xác: thông thường: 23.6 ft; 7.2 m/ cực đại: 48.2 ft; 14.7 m
| |
Đo áp suất:- Giá trị đo tính toán
- Cảm biến sử dụng: áp suất
- Dải đo: phụ thuộc vào dải cảm biến được sử dụng
- Độ phân giải: 0.01 inHg/ 0.1 hPa|mbar/ 0.01 PSI
- Độ chính xác: 0.07 inHg/ 2.4 hPa|mbar/ 0.03 PSI
| |
Đo mật độ cao (density altitude):- Giá trị đo tính toán
- Cảm biến sử dụng: nhiệt độ, độ ẩm, áp suất
- Dải đo: phụ thuộc vào dải cảm biến được sử dụng
- Độ phân giải: 1ft/ 1m
- Độ chính xác: 226 ft/ 69m
| |
Đo gió ngang; đầu gió (head wind)/ đuôi gió (rail wind):- Giá trị đo tính toán
- Cảm biến sử dụng: tốc độ gió; la bàn
- Dải đo: phụ thuộc vào dải cảm biến được sử dụng
- Độ phân giải: 1 mph 1 ft/min 0.1 km/h 0.1 m/s 0.1 knots
- Độ chính xác: 7.1%
| |
Cấu hình chuẩn - Phụ kiện
Cung cấp bao gồm:- Máy đo vi khí hậu cho ứng dụng đạn đạo Kestrel 5700 Elite với pin AAA, bao bảo vệ và dây đeo
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt