XRD Bruker- Giới thiệu tổng quan
1. Tổng quan về XRD
1.1 Giới thiệu về XRD
XRD là phép đo xác định cấu trúc tinh thể của vật liệu bằng cách ghi lại sự phân bố cường độ của tia X nhiễu xạ khi chiếu vào một mẫu rắn. Mỗi vật liệu tinh thể sẽ tạo ra một “dấu vân tay nhiễu xạ” đặc trưng.
1.2 Nguyên lý hoạt động của XRD

Hình 1. Sơ đồ nguyên lý hoạt động XRD
Nguyên lý hoạt động: Trong kỹ thuật XRD, chùm tia X đi qua khe phân kỳ đến bề mặt mẫu. Mạng tinh thể làm phân tán chùm tia này và tạo ra hiện tượng giao thoa. Nhiễu xạ xảy ra khi các sóng giao thoa tăng cường lẫn nhau. Đỉnh nhiễu xạ được ghi nhận nếu thỏa mãn định luật Bragg:
2dSinƟ = nλ.
Trong đó:
- d: là khoảng cách giữa 2 lớp nguyên tử kế tiếp
- Ɵ: Góc tới của chùm tia X so với lớp nguyên tử
- n: thứ tự của nhiễu xạ
- λ: Bước sóng tia X
Với việc bước sóng λ là hằng số đã biết, bằng cách thay đổi góc tia X chiếu tới lớp nguyên tử cho đến khi thu được phổ nhiễu xạ, ta sẽ tính được hệ số d; các hằng số mạng tinh thể h, k, l, đối chiếu với Trung tâm dữ liệu phổ nhiễu xạ quốc tế (ICDD – International Centre for Diffraction Data) ta sẽ xác định được cấu trúc mạng tinh thể; cấu trúc pha; định danh và định lượng thành phần pha; tính toán kích thước và độ kết tinh của tinh thể, ..
1.3 Cấu tạo

Hình 2. Sơ đồ thành phần cấu tạo của thiết bị phân tích XRD
– Nguồn phát tia X (X-ray source/X-ray tube/X-ray generator): công suất từ 300W – 4kW; Điện áp: 30kV-80kV; Dòng điện 10mA-80mA phù hợp cho nhiều ứng dụng, với nhiều loại mẫu.
– Khe phân kỳ Soller: Hướng tia X từ nguồn phát đến bề mặt mẫu cần phân tích
– Bộ giữ mẫu: có thể giữ 1 mẫu/ mâm xoay giữ nhiều mẫu; có nhiều loại tùy theo hình dạng, kích thước của mẫu
– Giác kế Goniometer:
- Theta – Theta: Mẫu cố định; Nguồn phát tia X và Bộ thu tín hiệu di chuyển để đảm bảo góc tới và góc phản xạ luôn bằng nhau (và bằng Ɵ).
- Theta – 2 Theta: Nguồn phát tia X cố định, Bộ giữ mẫu và Bộ thu tín hiệu di chuyển để đảm bảo góc phản xạ (2Ɵ) bằng 2 lần góc tới (Ɵ).
- Goniometer: phạm vi góc quét lớn nhất -1100 – +1680; nhỏ nhất là 0,00010
– Khe Soller nhận tia X phản xạ: Hướng tia X phản xạ từ bề mặt mẫu vào bộ thu tín hiệu
– Detector có thể dùng Scintillation counter NaI/CeleriX 1D HPC cao cấp, lắp thêm detector SDD để định lượng thành phần nguyên tố.
– Bộ máy tính kèm phần mềm để điều khiển, phân tích và xử lý dữ liệu nhiễu xạ
– Bộ Chiller để làm mát tuần hoàn nguồn phát tia X
1.4 Thông số kỹ thuật
| Danh mục | Thông số chi tiết |
| Hệ hình học | Theta/Theta hoặc Omega/2Theta |
| Dải góc khả dụng tối đa | -3 đến 152° 2Theta |
| Độ chính xác | ± 0.01° trên toàn bộ dải đo |
| Độ rộng đỉnh có thể đạt được | < 0.03° (FWHM) |
| Bước sóng tia X | Cr, Co, Cu, ống gốm hàn kín tiêu chuẩn (Mo và các loại khác theo yêu cầu) |
| Tùy chọn bộ phát tia X | 540 W (30 kV, 18 mA); 600 W (40 kV, 15 mA); 1.2 kW (40 kV, 30 mA) |
| Đầu dò | SSD 160-2; LYNXEYE-2; LYNXEYE XE-T |
| Bệ mẫu | Bệ phản xạ/truyền qua; Bệ xoay mẫu với tốc độ lập trình được; Bộ thay mẫu tự động 12 vị trí (Ø 32 mm); Bệ vi quản (Capillary stage); Bệ phi môi trường: RT đến 500 °C/-10 °C đến 150 °C; Bệ vạn năng phân tích vật liệu với tùy chọn xoay phi |
| Giá giữ mẫu | Nhiều lòng khuôn chứa mẫu khác nhau, đế nền thấp (loại có lòng khuôn và loại phẳng không có lòng khuôn), kín khí, hàn kín, mẫu lọc, nạp mẫu từ phía sau, lam kính định hướng (sét) |
| Kích thước bên ngoài (h x d x w) | 70.0 cm x 66.7 cm x 88.5 cm; Chiều rộng 110 cm |
| Trọng lượng tối đa | 160 kg (353 lbs) |
| Nguồn điện | 100 V – 240 V (600 W và 540 W); 200 V – 240 V (1.2 kW) |
| Tùy chọn nước làm mát | Làm mát cưỡng bức bằng nước- không khí bên trong (540 W, 600W, 1.2 kW); Kết nối nguồn cấp phòng thí nghiệm: 3.6 l/min ở 3 – 4.5 bar |
| Máy tính | PC kết nối qua giao diện LAN |
2. Giải pháp XRD từ Bruker
Việt Nguyễn tự hào là đại lý phân phối chính thức các dòng sản phẩm XRD của hãng Bruker

| Discovery | Pre-Clinical | Scale-Up | Monitoring | |
| Lĩnh vực trọng tâm | Tìm kiếm hợp chất tiềm năng Tối ưu hóa hợp chất | Phát triển công thức Phát triển phương pháp phân tích | Chuỗi cung ứng Hỗ trợ quy trình sản xuất | Kiểm soát chất lượng (QC) Thuốc Generic |
| Lượng mẫu | mg | g | kg | kg |
| Giải pháp thiết bị | D8 DISCOVER HTS | D8 ADVANCE | D8 ENDEAVOR | D6 PHASER |
| Phương pháp đo | Truyền qua | Phản xạ và Truyền qua | Phản xạ | Phản xạ và Truyền qua |
| Phương pháp phân tích | Định danh pha Giải cấu trúc Phân tích cụm | Định danh pha Định lượng pha (TOPAS & DQUANT) Giải cấu trúc | Định danh pha Định lượng pha (TOPAS & DQUANT) | Định danh pha Định lượng pha (TOPAS & DQUANT) |
| Lợi ích chính | Tốc độ | Tính mô-đun (Linh hoạt) | Tự động hóa | Chi phí sở hữu (Vận hành) |
———————————————————————————————————–
Quý khách hàng cần hỗ trợ tư vấn sản phẩm Bruker, liên hệ VIỆT NGUYỄN.
| CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI – DỊCH VỤ – KỸ THUẬT VIỆT NGUYỄN | |
| Địa chỉ | VP. HCM: số N36, đường số 11, Phường Đông Hưng Thuận VP. HN: Tòa Intracom, Số 33 Cầu Diễn, Phường Xuân Phương VP. ĐN: Số 10 Lỗ Giáng 5, phường Hòa Xuân |
| Liên hệ | 0826 664 422 (Mr. Thành) – E: thanh.hongco@vietnguyenco.vn 0982 408 131 (Ms. Uyên) – E: uyen.nguyen@vietnguyenco.vn |
| info@vietnguyenco.vn | |
| Website | https://www.vietcalib.vn| https://vietnguyenco.vn |



