• Chào mừng bạn đến với Việt Nguyễn Co. Nếu bạn cần giúp đỡ hãy liên hệ với chúng tôi qua Hotline: 0932 664422

Máy đo khí thải, khí đốt cầm tay đo: O2, CO, NO/NOx, NO2, SO2

Giá: Liên hệ

Model: Si-CA 230 (code: Si-CA 230-5NDS) Nhà sản xuất: SAUERMANN - Pháp Xuất xứ: Pháp   Yêu cầu báo giá Danh mục:

Hỗ Trợ Khách Hàng

Mr. Hiếu 0817 663300028.66 570570023.66 566570024. 85 871871

HCM: Số N36, Đường số 11 - Tân Thới Nhất 17, Khu phố 4, Phường Tân Thới Nhất, Quận 12, Tp. HCM

HN: Số 138 Phúc Diễn, Phường Xuân Phương, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

Đà Nẵng: Số 10 Lỗ Giáng 05 – P. Hoà Xuân – Q. Cẩm Lệ – Tp. Đà Nẵng

Mail: info@vietnguyenco.vn

Máy đo khí thải, khí đốt cầm tay đo: O2, CO, NO/NOx, NO2, SO2

Model: Si-CA 230 (code: Si-CA 230-5NDS)

Nhà sản xuất: Sauermann –  Pháp

Xuất xứ: Pháp

Tính năng kỹ thuật:

  • Máy đo nhanh phân tích khí thải, khí đốt có thể đo lên đến 06 cảm biến khí; cần thiết cho các kỹ sư về cơ điện, hệ thống thông khí, lò hơi để kiểm tra, kiểm soát các chỉ tiêu khí.
  • Có thể bao gồm các thông số đo: O2, CO, NO, NO thấp , NO2, NO2 thấp, SO2, SO2 thấp, H2S và CxHy
  • Phạm vi tự động pha loãng CO với các phép đo đến 50.000 ppm
  • Khả năng đo NOx tổng và NOx dải thấp
  • Cảm biến hiệu chuẩn trước có thể thay thế tại hiện trường
  • Tính toán để đo khí CO2
  • Ứng dụng điều hòa mẫu cho các ứng dụng NOx thấp & độ ẩm cao
  • Đo tốc độ dòng khí với ống pitot
  • Đo áp suất chênh lệch
  • Điều chỉnh giá trị phát thải với tham chiếu O2
  • Tính toán hiệu suất đốt và lượng không khí dư thừa
  • Giám sát an toàn CO, CO2 trong môi trường xung quanh
  • Phần nối ống để đo khí thải tại vị trí khó tiếp cận
  • Máy in kết quả wireless
  • Màn hình hiển thị: Màn hình hiển thị màu cảm ứng, biểu đồ, kích cỡ: 480 x 272 pixels
  • Phím bấm: 1 phím bấm on / off
  • Vật liệu máy: ABS-PC
  • Cấp độ bảo vệ: IP42
  • Kết nối:
    • Wireless: class 2, khoảng tần số từ: 2402 MHz đến 2480 MHz với công suất phát 1 dBm. Khoảng cánh lên đến 15m (50 ft), phụ thuộc vào sức mạnh tín hiệu của smartphone. Cấu hình tối thiểu yêu cầu: Android 8.0, iOS 12.4, BLE 4.0
    • USB
  • Nguồn điện: Dùng pin có thể sạc. Pin Li-Ion 5100 mA/h 3.6 V
  • Nguồn điện sạc: 100-240 Vac, 50-60 Hz Mains unit: 5 Vdc/2A
  • Pin: Sử dụng được > 8 h; Thời gian sạc đầy < 6.5 h; 50%: < 2.5 h
  • Bộ nhớ trong: Bộ nhớ trong lên đến 2000 test
  • Điều kiện sử dụng: Nhiệt độ: từ -5 đến 45 °C
  • Độ ẩm: trong điều kiện không ngưng tụ (< 85% RH)
  • Độ cao tối đa cho phép: 2000 m
  • Điều kiện nhiệt độ bảo quản: Từ -20 đến 50 °C
  • Ngôn ngữ: Tiếng Anh, Pháp, Đức, Tây Ban Nha, Italia, Bồ Đào Nha
  • Tiêu chuẩn của Liên minh Châu Âu
  • Kích thước: 28 x 11.2 x 5.5 cm
  • Trọng lượng: 825 gam

Video giới thiệu máy đo nhanh khí thải Si-CA 030 series:

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật:
  • Đo Oxy O2:
    • Cảm biến: Electrochemical
    • Dải đo: 0 – 25%
    • Độ phân giải: 0.01%
    • Độ chính xác: ±0.2 % vol
    • Thời gian đáp ứng: T90 < 30s
  • Đo Cacbonmonoxit CO (H 2comp.):
    • Cảm biến: Electrochemical
    • Dải đo: 0 – 10000 ppm
    • Độ phân giải: 1 ppm
    • Độ chính xác: ±8 ppm < 160 ppm ±5% rdg up to 2000 ppm ±10% rdg > 2000 ppm
    • Thời gian đáp ứng: T90 < 40s
  • CO pha loãng:
    • Cảm biến: Electrochemical
    • Dải đo: 100  - 50.000 ppm
    • Độ phân giải: 1 ppm
    • Độ chính xác: ±10% rdg
    • Thời gian đáp ứng: T90 < 40s
  • Tính toán CO2:
    • Cảm biến: giá trị tính toán
    • Dải đo: 0 - 99.9%
    • Độ phân giải: 0.1 %
  • Đo NO:
    • Cảm biến: Electrochemical
    • Dải đo: 0 – 5000 ppm
    • Độ phân giải: 1 ppm
    • Độ chính xác: ± ±5 ppm < 100 ppm ±5% rdg > 100 ppm
    • Thời gian đáp ứng: T90 < 40s
  • Đo NO2:
    • Cảm biến: Electrochemical
    • Dải đo: 0 – 1000 ppm
    • Độ phân giải: 1 ppm
    • Độ chính xác: ±5 ppm < 100 ppm ±5 % rdg > 100 ppm
    • Thời gian đáp ứng: T90 < 60s
  • Đo NO thấp:
    • Cảm biến: Electrochemical
    • Dải đo: 0 – 300 ppm
    • Độ phân giải: 0.1 ppm
    • Độ chính xác: ± ±1.5 ppm < 30 ppm ±5 % rdg > 30 ppm
    • Thời gian đáp ứng: T90 < 40s
  • Đo NO2 thấp:
    • Cảm biến: Electrochemical
    • Dải đo: 0 – 100 ppm
    • Độ phân giải: 0.1 ppm
    • Độ chính xác: ±1.5 ppm < 30 ppm ±5% rdg > 30 ppm
    • Thời gian đáp ứng: T90 < 60s
  • Tính toán NOx:
    • Cảm biến: giá trị tính toán
    • Dải đo: 0 – 7500 ppm
    • Độ phân giải: 1 ppm
  • Tính toán Nox Thấp:
    • Cảm biến: giá trị tính toán
    • Dải đo: 0 – 450 ppm
    • Độ phân giải: 0.1 ppm
  • Đo SO2:
    • Cảm biến: Electrochemical
    • Dải đo: 0 – 5000 ppm
    • Độ phân giải: 1 ppm
    • Độ chính xác: ±5 ppm < 100 ppm ±5% rdg > 100 ppm
    • Thời gian đáp ứng: T90 < 30s
  • Đo SO2 thấp:
    • Cảm biến: Electrochemical
    • Dải đo: 0 – 100 ppm
    • Độ phân giải: 0.1 ppm
    • Độ chính xác: ±1.5 ppm < 30 ppm ±5% rdg > 30 ppm
    • Thời gian đáp ứng: T90 < 30s
  • Đo CxHy (HC):
    • Cảm biến: Pellistor
    • Dải đo: 0 - 5%
    • Độ phân giải: 0.01%
    • Độ chính xác: ±5% toàn dải
    • Thời gian đáp ứng: T90 < 40s
  • Đo HS thấp:
    • Cảm biến: Electrochemical
    • Dải đo: 0 – 500 ppm
    • Độ phân giải: 0.1 ppm
    • Độ chính xác: ±5 ppm < 100 ppm ±5% rdg > 100 ppm
    • Thời gian đáp ứng: T90 < 35s
  • Nhiệt độ ống khói:
    • Cảm biến: TcK
    • Dải đo: -20 đến  +1250 °C
    • Độ phân giải: 0.1 °C
    • Độ chính xác: ±2 °C or ±0.5% rdg(2)
  • Nhiệt độ môi trường:
    • Cảm biến: NTC hoặc TcK
    • Dải đo: -20 đến  +120 °C
    • Độ phân giải: 0.1 °C
    • Độ chính xác: ±2 °C
  • Nhiệt độ chênh lệch:
    • Cảm biến: Tính toán
    • Dải đo: 0 đến  +1250 °C
    • Độ phân giải: 0.1 °C
  • Áp suất:
    • Cảm biến: Semiconductor
    • Dải đo: -200 to +200 mbar
    • Độ phân giải: 0.01 mbar
    • Độ chính xác: ±1% rdg ±0.03 mbar
  • Không khí dư thừa:
    • Cảm biến: Tính toán
    • Dải đo: 0 đến  999%
    • Độ phân giải: 1%
  • Hiệu suất:
    • Cảm biến: Tính toán
    • Dải đo: 0 đến 100% (Gross/ HHV(3) )
    • Độ phân giải: 0.1%
  • Vân tốc khí:
    • Cảm biến: Tính toán
    • Dải đo: 0 đến 99 m/s;  0 đến 19,500 fpm
    • Độ phân giải: 0.1m/s; 1 fpm

Cấu hình chuẩn - Phụ kiện

Cung cấp bao gồm:

  • Máy đo khí thải, khí đốt tích hợp các cảm biến: O2, CO, NO/NOx, NO2, SO2; model: Si-CA 230 (code: Si-CA 230-5NDS) (27604)
  • Vỏ cao su bảo vệ máy
  • Đầu đo khí 300mm, cáp đôi dài 3m
  • Bẫy nước với bộ lọc
  • Bao da cao su bảo vệ
  • Hộp đựng bằng nhựa ABS
  • Bộ sạc nguồn
  • Cáp USB
  • Máy in
  • Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt.
ĐIỀU KIỆN THƯƠNG MẠI:
  1. 1. Điều kiện chung:
  • Giá niêm yết đã tính các khoản thuế và chi phí như: thuế nhập khẩu, vận chuyển, bảo hành, giao hàng, lắp đặt và hướng dẫn sử dụng tại đơn vị sử dụng tại nội thành Tp. Hồ Chí Minh hoặc Tp. Hà Nội
  • Giao hàng; lắp đặt và hướng dẫn sử dụng tại các tỉnh: thỏa thuận phí trong từng trường hợp cụ thể;
  1. 2. Thời gian giao hàng: Tùy theo thời điểm đặt hàng - Ưu tiên đơn hàng đến trước:
  • Hàng có sẵn: giao hàng trong 01 - 05 ngày kể từ ngày đơn hàng có hiệu lực;
  • Hàng không có sẵn: sẽ trao đổi chính xác tại từng thời điểm đặt hàng sau khi kiểm tra và có thư xác nhận từ sản xuất hoặc từ đơn vị phân phối;
  1. 3. Thời gian bảo hành:
  • Thiết bị mới 100% được bảo hành 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đối với máy chính;
  • Điện cực máy để bàn + Cầm tay bảo hành 6 tháng
  • Điện cực bút đo bảo hành 3 tháng
  • Chế độ bảo hành không áp dụng đối với những lỗi do người sử dụng gây ra, phụ kiện, đồ thuỷ tinh, vật tư tiêu hao…
  • Ghi chú: Một số trường hợp có thời gian ngắn hoặc dài hơn 12 tháng - tùy chính sách bảo hành của Nhà sản xuất - công ty chúng tôi sẽ thông báo từng trường hợp cụ thể lúc nhận được yêu cầu;
  • Trung tâm Bảo hành:
  • Tại HCM:
    • Số N36, Đường số 11 - Tân Thới Nhất 17, Khu phố 4,  Phường Tân Thới Nhất, Quận 12, Tp. HCM
    • Tel: 028.66 570570 - Mail: service@vietnguyenco.vn - Hotline: 0888 663300
  • Tại HN:
    • Số 138 Đường Phúc Diễn, Phường Xuân Phương, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
    • Tel: 024. 32 009276 – Mail: service@vietnguyenco.vn - Hotline: 0888 663300
  1. 4. Địa điểm giao hàng:
  • Miễn phí trong nội thành Tp. Hồ Chí Minh hoặc Tp. Hà Nội
  • Thỏa thuận trong từng trường hợp cụ thể nếu giao hàng đến các tỉnh;
  1. 5. Thanh toán:
  • Đối với các giao dịch có hóa đơn VAT dưới 20.000.000 VNĐ: chấp nhận thỏa thuận giao dịch bằng tiền mặt thanh toán hoặc chuyển khoản qua tài khoản công ty hoặc tài khoản cá nhân do công ty chỉ định
  • Đối với các giao dịch có hóa đơn VAT bằng hoặc trên 20.000.000 VNĐ: bắt buộc giao dịch qua chuyển khoản vào tài khoản công ty;
  • Nếu giao dịch là đồng ngoại tệ thì thanh toán theo tỷ giá bán ra của Ngân hàng Ngoại Thương tại từng thời điểm thanh toán;
  • Số lần thanh toán và tỷ lệ thanh toán: thỏa thuận theo từng đơn hàng cụ thể;
  • Đơn vị thụ hưởng:
    • CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT VIỆT NGUYỄN
    • Tài khoản: 041 0101 0022 700
    • Tại: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank), Chi nhánh Sài Gòn

Thông tin liên hệ trực tiếp:
Mr. Nguyễn Hoàng Long – Managing Director
Tel: (+84-8).66 570 570 (HCM office) |  (+84-24).32 009276  (HN office)  Fax   : (+84-8) 62 55 77 09
Mobile: 0932664422
Mail:   long@vietnguyenco.vn
info@vietnguyenco.vn
CÔNG TY TNHH TM DV KỸ THUẬT VIỆT NGUYỄN
GIÁM ĐỐC

 

 

NGUYỄN PHAN TUYẾT TRINH
© Copyright www.vietnguyenco.vn, All rights reserved
EnglishVietnamese
zalo chat
Mr. Hiếu 0817 663300