QUANG PHỔ HUỲNH QUANG TIA X EDXRF ĐỂ BÀN - S2 PUMA
Máy chính S2 PUMA tích hợp hệ chuyển đổi vị trí tự động trục XYBộ hiệu chuẩn phân tích Khoáng sảnTài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt
- S2 PUMA Series 2 cho bạn mọi thứ bạn cần để đo và theo dõi thành phần nguyên tố mẫu của bạn.
- HighSense™ là chìa khóa hiệu năng phân tích độc nhất của S2 PUMA. Ống phát trực tiếp của thiết bị được sử dụng loại ống phát công suất cao 50 Watt. Tối ưu kích thích cho toàn bộ nguyên tố với ống 50kV (tùy chọn 30kV) và dòng lên đến 2 mA.
- Đầu dò Silicon Drift Detector SDD công nghệ HighSense với tốc độ đếm cao và độ phân giải năng lượng tốt giúp cải thiện hiệu năng thiết bị. HighSense mang đến phản hồi lập tức: giới hạn phát hiện tốt hơn, độ đúng và thời gian phép đo ngắn hơn.
- S2 PUMA sử dụng ống phát có cửa sổ cuối để trực tiếp kích thích huỳnh quang tia X lên mẫu. Bằng cài đặt số vôn thế cao và lựa chọn vật liệu bộ lọc, khoảng năng lượng được lựa chọn. Đầu dò HighSense nhanh hoặc HighSense XP với bộ phân tích đa kênh (MCA) phát hiện bức xạ huỳnh quang tia X và góp lại để thu thập cường độ so với giản đồ năng lượng. HighSense XP với tính năng Dynamic Detector Profiling, cho phép tăng tốc độ đếm vào (lên đến 2.4 Mcps) hoặc cải thiện độ phân giải năng lượng.
- Phần mềm SPECTRA. ELEMENTS: Giao diện tương tác ổn định, dễ và nhanh là các yếu tố cơ bản trong vận hành trơn tru cho các thiết bị thí nghiệm và, hơn nữa là tiết kiệm thời gian cho phòng LAB của bạn. Bắt đầu với SPECTRA.ELEMENTS chỉ yêu cầu khóa đào tạo tối thiểu và vận hành thường trực dễ dàng như 1-2-3. SPECTRA.ELEMENTS mang đến các tính năng trên 1 cửa sổ chính. Toàn bộ các tính năng đều được trình bày trên các thẻ tab, có thể truy cập từ bất kì đâu trong phần mềm. Chương trình hiện đại mang lại khả năng xử lý dữ liệu nhanh chóng và trải nghiệm người dùng mượt mà. Chờ đợi và nhìn đồng hồ xoay là câu chuyện của quá khứ. Ngoài dễ sử dụng và tốc độ rất quan trọng cho phân tích thường trực, hiệu năng và tính toàn diện sẽ là cần thiết. Với S2 PUMA Series vận hành trên SPECTRA.ELEMENTS, bạn sẽ có cả hai.
- Dynamic Detector Profiling cho phép bạn tăng cường tốc độ đếm hoặc cải thiện độ phân giải năng lượng, … cho lưu lượng mẫu nhiều hơn (chỉ áp dụng HighSense XP)
- Dedicated User Levels đảm bảo vận hành trơn tru, tuân thủ với chiến lược quản lý dữ liệu của bạn
- Basic Mode có thể tùy chỉnh cho phép bạn ẩn đi các tính năng không yêu cầu cho phân tích thường trực.
- Mẫu trắng, mẫu trùng, mẫu kiểm tra chất lượng có thể cài đặt cho vận hành và kiểm soát chất lượng
- Tiêu chuẩn 21 CFR Part 11 cho ứng dụng chất lượng sản phẩm trong công nghiệp tuân thủ FDA (tùy chọn)
- Tùy chọn quy trình IQ/OQ được đề xuất cho lắp đặt thiết bị
- Tương thích LIMS: AXSCOM cho phép tương tác với bộ điều khiển quy trình để tích hợp hoàn toàn vào môi trường tự động hóa
- SMART-QUANT FP hỗ trợ hết: đây là bộ hiệu chuẩn không theo chuẩn cho phân tích nguyên tố trên mẫu chưa biết và mẫu mà không cần bộ hiệu chuẩn trong phòng thí nghiệm.
- Loại mẫu: lỏng và rắn
- Chế độ môi trường: không khí, heli, chân không
- Khoảng nguyên tố: Na đến Am
- Khoảng nồng độ: ppm đến 100%
- Vôn thế tối đa: 30 hoặc 50kV
- Hiệu năng đáp ứng dễ sử dụng: SMART-QUANT FP được thiết lập để vận hành trong chế độ Fundamental Paramater – điều này nghĩa là không cần bộ hiệu chuẩn. Thuật toán FP dựa trên phương pháp mô hình hóa hiện đại, mang lại kết quả chính xác chỉ bằng một nút bấm. Chương trình này mang đến độ tin cậy kết quả với tối thiểu lượng thông tin nhập: tải mẫu, chọn giải pháp, nhấn bắt đầu. Nếu mong muốn, Evaluation Plug-in cho phép bạn tối ưu hóa thuật toán và đánh giá lại phép đo
- The WIZARD – hiệu chuẩn thiết bị bạn trực quan: Cấu trúc cây hướng dẫn bạn toàn bộ quy trình hiệu chuẩn nhanh và hiệu quả Tối ưu tương tác: tính toán nhanh và hiển thị đường cong hiệu chuẩn Quan sát giản đồ, phóng đại và thu nhỏ, và tùy chọn lựa chọn peak và nền tốt nhất
- The LOADER – khởi động phép đo, dễ và nhanh Chọn phương pháp và tải mẫu Bắt đầu và lên kế hoạch cho phép đo của bạn – dễ dàng Quan sát kết quả nhanh
- The RESULT MANAGER – truy cập nhanh dữ liệu của bạn và mở rộng báo cáo Truy vấn, hiển thị, phân tích, in và xuất dữ liệu của bạn Sử dụng công cụ Post-Processing để tự động xuất dữ liệu Sử dụng Evaluation Plug-in để tái đánh giá mà không cần kiểm tra lại Tùy chỉnh hiển thị của bạn Xác định tầm quan sát và báo cáo bạn cần để khiến cho quy trình đánh giá nhanh hơn và dễ hơn
Thông số kỹ thuật
Quang phổ huỳnh quang tia X để bàn có bộ thay đổi theo phương XY
- Khoảng nguyên tố: Na – Am C – Am với đầu dò LE
- Khoảng nồng độ: từ ppm đến 100%
- Ống phát tia X: Anode làm từ Pd hoặc Ag, Công suất tối đa 50W Vôn thế tối đa 50kV (có model tối đa 30kV)
- Bộ lọc tia X: gồm (10) vị trí tự động thay đổi cho khoảng phân tích nguyên tố rộng
- Đầu dò: Silicon Drift Detector (SDD) hạ nhiệt Peltier (không cần khí Nito lỏng) với DustShield™. Có model sử dụng HighSense và HighSense XP, cả hai đều có tốc độ đếm cao và độ phân giải năng lượng tốt
- Tấm chắn ống chuẩn trực: cho phép phân tích điểm nhỏ: 1, 3, 8, 12, 18, 23 và 28 mm
- Quan sát mẫu: có thể tích hợp Camera HD để xác định chính xác vị trí mẫu và vị trí đo trên mẫu
- Chế độ môi trường: Không khí: cho nguyên tố nặng Chân không: hiệu năng nguyên tố nhẹ tốt cho mẫu ổn định và chi phí vận hành thấp nhất Heli: cho nguyên tố nhẹ trong dung dịch dễ bay hơi như nhiên liệu Heli giảm áp suất: hiệu năng tốt cho nguyên tố nhẹ trong mẫu dung dịch không bay hơi và mẫu bột tơi xốp và tiêu thụ khí heli thấp nhất Nito: tiết kiệm chi phí khi đo mẫu lỏng
- TouchControl™: tích hợp màn hình cảm ứng TFT, có thể điều chỉnh. Ngôn ngữ: Anh, Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Ý, Nga, Trung, và Nhật (ngôn ngữ khác cần yêu cầu)
- Kết nối: tích hợp cổng Ethernet RJ45, 3x cổng USB cho chuột, bàn phím và máy in
- Công suất yêu cầu: 100-240V, 50/60 Hz, công suất tối đa 600 VA
- Loại mẫu: mẫu bột tơi xốp, hạt, rắn, hạt nén, hạt bead, và dung dịch
- S2 PUMA XY Autochanger: Kích thước mẫu lên đến 40 mm (1.56”) Ø và 38 mm (1.49”) chiều cao trong giá đỡ mẫu với tối đa 200 g mẫu, hoặc 51.5 mm Ø vòng mẫu; cốc mẫu lên đến 20 mL Tải mẫu: EasyLoad™ khay mẫu với 20 vị trí, có thể tháo lắp; tay gắp mẫu với khả năng phát hiện mẫu dung dịch
- Kích thước (WxDxH): 67x71x61 cm
- Khối lượng: 108 kg
- Chất lượng & An toàn: DIN EN ISO 9001:2015, DIN EN ISO 14001:2015, 2006/42/EC (CE-certified Machinery directive), 2014/35/EC (Electrical equipment), 2014/30/EC (Electromagnetic Compatibility), German Type Approval and Vollschutz according to BfS RoV, Fully radiation-protected system; radiation < 1µSv/h (H*), Compliant to ICRP, IAEA, EURATOM












