• Chào mừng bạn đến với Việt Nguyễn Co. Nếu bạn cần giúp đỡ hãy liên hệ với chúng tôi qua Hotline: 0932 664422

Thiết bị đo Nhiên liệu điêzen sinh học gốc theo QCVN1:2015/BKHCN

Thiết bị đo Nhiên liệu điêzen sinh học gốc theo QCVN1:2015/BKHCN

1.  Các chỉ tiêu kỹ thuật cơ bản của nhiên liệu điêzen sinh học gốc được quy định trong Bảng 8.

Bảng 8 – Chỉ tiêu kỹ thuật của nhiên liệu điêzen sinh học gốc

Tên chỉ tiêu

Mức

Phương pháp thử

1. Hàm lượng metyl este axit béo (FAME), % khối lượng

min.

96,5

TCVN 7868 (EN 14103)

2. Nước và cặn, % thể tích

max.

0,050

TCVN 7757 (ASTM D 2709)

3. Độ nhớt động học tại 40 °C, mm2/s

1,9 – 6,0

TCVN 3171 (ASTM D 445)

4. Tro sulfat, % khối lượng

max.

0,020

TCVN 2689 (ASTM D 874)

5. Lưu huỳnh, % khối lượng

max.

0,005

TCVN 7760 (ASTM D 5453)

6. Trị số xêtan

min.

48

TCVN 7630 (ASTM D 613)

7. Trị số axit, mg KOH/g

max.

0,50

TCVN 6325 (ASTM D 664)

8. Độ ổn định ôxy hóa, tại 110 °C, h

min.

6

TCVN 7895 (EN 14112)

9. Glycerin tự do, % khối lượng

max.

0,020

TCVN 7867 (ASTM D 6584)

10. Glycerin tổng, % khối lượng

max.

0,240

TCVN 7867 (ASTM D 6584)

11. Phospho, % khối lượng

max.

0,001

TCVN 7866 (ASTM D 4951)

Xem tất cả 1 kết quả

© Copyright www.vietnguyenco.vn, All rights reserved
EnglishVietnamese
zalo chat
Mr. Long 0932 66 44 22