D8 DISCOVER Plus- Bảng thông tin sản phẩm
D8 DISCOVER Plus- Máy đo góc ATLAS™ và nguồn tia X Turbo hiệu suất cao

Hình 1.1: D8 DISCOVER PLUS
- D8 DISCOVER Plus được trang bị máy đo góc ATLAS và nguồn tia X Turbo hiệu suất cao (TXS-HE) thiết lập một tiêu chuẩn mới cho các hệ thống nhiễu xạ tia X ở hai khía cạnh: (1) tính toàn vẹn dữ liệu, (2) dễ sử dụng. Cấu trúc hình học thẳng đứng cho phép gắn mẫu theo chiều ngang trong khi máy đo góc ATLAS được tăng cường giúp đảm bảo độ chính xác góc.
- TXS-HE được thiết kế nhỏ gọn kết hợp với quang học đa đường truyền tia (TWIN hoặc TRIO) và các đầu dò thế hệ tiếp theo (LYNXEYE XE-T hoặc EIGER2 R 500K), D8 DISCOVER Plus là một giải pháp nhiễu xạ tia X.
D8 DISCOVER Plus-Lợi ích của ATLAS™
- Độ chính xác cao
- Được thiết kế với tuổi thọ cao, ít thời gian bảo trì
- Tương thích toàn diện với thiết kế D8 Family của DAVINCI
D8 DISCOVER Plus- Lợi ích của TXS-HE
- Cường độ cao hơn đến 5 lần so với ống kính tiêu chuẩn trong ngành
- Hiệu suất tối ưu cho các ứng dụng lấy nét theo đường thẳng và điểm
- Thiết kế nhỏ gọn để tối đa hóa việc sử dụng năng lượng photon
- Bảo trì tối thiểu để tối đa hóa thời gian hoạt động
Máy đo góc ATLAS™ – Tăng cường cho khả năng phân tích tối đa
Trong nhiễu xạ tia X, nền tảng cho việc phân tích mẫu là máy đo góc và định hướng chính xác của các thành phần được gắn kết, đặc biệt là trong quá trình đo. Máy đo góc ATLAS đáp ứng dầy đủ các yêu cầu này nhờ thiết kế:
- Khả năng hoạt động tốt của máy đo góc
- Động cơ với bộ mã hóa quang học độ phân giải cao
- Giao diện trực quan và được giám sát bằng phần mềm để gắn các thành phần
Do đó, D8 DISCOVER Plus được trang bị máy đo góc ATLAS đi kèm với đảm bảo căn chỉnh chung Bruker AXS: độ lệch góc ∆2Theta của vị trí đỉnh đo và được ghi nhận 2Theta là ≤ 0,007°. Điều này được xác minh bằng cách đo tiêu chuẩn NIST SRM 1976 trên từng thiết bị riêng lẻ.
Một kiểm tra khác về hiệu quả bền vững của thiết bị XRD là sự sẵn có của nhiều thành phần, phụ kiện khác nhau, để điều chỉnh thiết bị cho phù hợp với nhu cầu phân tích hiện tại, tương lai. Khả năng tương thích toàn diện với thiết kế của dòng D8 đảm bảo rằng D8 DISCOVER Plus với máy đo góc ATLAS là giải pháp tốt.

Hình 1.2: Máy đo góc
D8 DISCOVER Plus- Nguồn tia X Turbo hiệu suất cao (TXS-HE)
Nguồn tia X Turbo hiệu suất cao (TXS-HE) được thiết kế để tăng cường tín hiệu đồng thời giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động và bảo trì liên quan đến công nghệ anode quay.
- Thiết lập tiêu điểm dạng đường thẳng với độ sáng điểm tiêu cự tốt
- Ghép nối quang học để đạt thông lượng tối đa.
- Giảm chiều dài đường đi của chùm tia để giảm thiểu tán xạ không khí.
- Thiết kế nhẹ
Tối đa hóa thời gian vận hành thiết bị và giảm thiểu thời gian bảo trì máy
- Cụm sợi đốt thay thế nhanh, đã được căn chỉnh và kết tinh sẵn.
- Cực dương và các gioăng phớt được tích hợp trong một khối thống nhất giúp việc thay thế trong quá trình bảo trì diễn ra nhanh nhất.
- Cực dương tự xoay truyền động trực tiếp giúp kéo dài chu kỳ bảo trì.
- Kích thước buồng chân không được tối ưu hóa (giảm nhỏ) giúp rút ngắn tối đa thời gian khởi động hệ thống.
- Căn chỉnh nguồn phát với máy nhiễu xạ chỉ thông qua một vị trí vít duy nhất.
Hình ảnh mô tả thực tế máy
- Hệ thống D8 DISCOVER Plus hỗ trợ đa dạng ứng dụng XRD.
- Cấu hình linh hoạt cho phép phân tích bột và vật liệu nghiên cứu.
- Giải pháp chuyên dụng tối ưu hóa cho từng nhiệm vụ đo lường cụ thể.
- Phạm vi ứng dụng mở rộng nhờ các thành phần bổ sung linh hoạt.

Hình 1.5: Cấu hình XRD đa năng

| Hạng mục | Thông số | Chi tiết |
| Bộ đo góc | Loại | Theta/Theta, đứng |
| Khoảng cách Nguồn – Mẫu | Thiết lập sẵn ở 280, 390, 480 mm | |
| Khoảng cách Mẫu – Bộ dò | Thay đổi liên tục từ 100 … 400 mm | |
| Khoảng Theta | -5 … 100° | |
| 2Theta tối đa | >160° cho tất cả các bán kính (tùy phụ kiện) | |
| Định vị góc | Động cơ bước với bộ mã hóa quang học | |
| Độ chính xác tuyệt đối | ≤ ±0.007° 2Theta cho SRM1976 bởi NIST | |
| Độ chuẩn xác | Độ lặp lại ±0.0001° (nhiệt độ nước ổn định) | |
| Bước nhảy nhỏ nhất | 0.0001° | |
| Tốc độ định vị tối đa | >400°/phút (tùy phụ kiện) | |
| Nguồn tia X | Loại | 6 kW hiệu suất cao TXS |
| Tiêu điểm | Tiêu điểm đường, 0.3×3 mm² | |
| Độ sáng tiêu điểm | 6kW/mm² cho tiêu điểm 0.3×3 mm² | |
| Sợi đốt | Tungsten (Vôn-fram), được căn chỉnh sẵn | |
| Vật liệu Anode | Cu, Co, Cr, Mo | |
| Độ ổn định luồng tia X | Tốt hơn ±0.2% | |
| Công suất máy phát | Điện áp tối đa 50 kV; Công suất: Cr 3.2 kW, Cu/Mo 5.4 kW, Co 2.8 kW | |
| Nguồn điện chính | 3 pha, 200 … 415 V, 32 A, 47 … 63 Hz | |
| Làm mát | Yêu cầu | Chiller nước/nước bên ngoài, nước cất 2 lần, ≥ 14 l/phút, 15 – 18°C |
| Khác | Điều kiện vận hành | 15 – 35°C, độ ẩm 20 – 80% (không ngưng tụ), tối đa 2000m altitude |
| Tiêu chuẩn | An toàn bức xạ < 1µSv/h, FDA, TÜV, CE (2006/95/EC, 2004/108/EC, 2006/42/EC) |
———————————————————————————————————–
Quý khách hàng cần hỗ trợ tư vấn sản phẩm Bruker, liên hệ VIỆT NGUYỄN.
| CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI – DỊCH VỤ – KỸ THUẬT VIỆT NGUYỄN | |
| Địa chỉ | VP. HCM: số N36, đường số 11, Phường Đông Hưng Thuận VP. HN: Tòa Intracom, Số 33 Cầu Diễn, Phường Xuân Phương VP. ĐN: Số 10 Lỗ Giáng 5, phường Hòa Xuân |
| Liên hệ | 0826 664 422 (Mr. Thành) – E: thanh.hongco@vietnguyenco.vn 0834 6633 00 (Ms. Phương)- E: phuong@vietnguyenco.vn 0813 870 870 (Ms. Uyên) – E: uyen.nguyen@vietnguyenco.vn |
| info@vietnguyenco.vn | |
| Website | https://www.vietcalib.vn| https://vietnguyenco.vn |



