Hệ thống Sắc ký ion triệt nhiễu nền bằng Gel tích hợp bộ tiêm mẫu thủ công
Model: IC-8100ST
Hãng: TOSOH – Nhật Bản
Xuất xứ: Nhật Bản
- việt NGUYỄN_Báo giá hệ thống Sắc ký ion tích hợp bộ tiêm mẫu thủ công IC-8100ST hãng TOSOH (Nhật Bản)
- VNC_SaleTool_IC TOSOH_IC81000 ST

Tính năng Kỹ thuật:
IC-8100ST là hệ thống Sắc ký ion thuộc IC-8100 Series hãng TOSOH, với hiệu năng & tốc độ cao bằng loại cột TSKGel® tốc độ và hiệu năng trong quá trình phân tích. IC-8100ST với các tính năng:
- Thời gian phân tích trong 5 phút với cột tách tốc độ cao
- Sử dụng cột tách tốc độ cao, phép đo Cation và Anion có thể hoàn thành trong 5 phút. Thời gian phân tích được giảm đáng kể
- Phép đo Anion được giảm đáng kể, từ 16 phút còn 5 phút (so với IC thông thường)
- Phép đo Cation được giảm đáng kể, từ 20 phút còn 5 phút (so với IC thông thường)
- Tính năng cài đặt Gradient cho rửa giải và tốc độ dòng
- Có thể cài đặt Gradient rửa giải và Gradient tốc độ dòng. Thích hợp cho phép đo đồng thời các anion có thời gian lưu dài (như SO42-, I-). Và hiệu quả hơn trong làm sạch cột
- Thời gian phép phân tích có thể được giảm đáng kể bằng Gradient rửa giải
- Hiệu quả trong làm sạch cột bằng Gradient tốc độ dòng
- Bộ khử khí có 2 lưu lượng dòng
- Tự động thay Gel của bộ triệt nhiễu nền
- Bộ triệt nhiễu nền bằng gel giúp phép đo độ nhạy cao liên tục và ổn định
- Gel bộ triệt nhiễu nền được tự động thay thế theo thời gian tiêm mẫu
- Không cần tái tạo bộ triệt nhiễu nền
- Tạp từ mẫu không tích tụ trong bộ triệt nhiễu nền
- Không làm giảm độ nhạy dù có sự lão hóa của bộ triệt nhiễu nền
- Thể tích chết thấp, giảm khuếch tán mẫu
- Được trang bị cảm biến mức độ gel thấp
- Bình chứa gel có 2 loại 30 mL hoặc 60 mL
- IC-8100ST sử dụng Bộ lấy mẫu thủ công
- Hệ sắc ký ion sử dụng bộ lấy mẫu thủ công. Với thiết kế nhỏ gọn, tích hợp bộ khử khí, bơm lưu lượng, bộ lấy mẫu thủ công, bộ triệt nhiễu nền, lò cột và đầu dò độ dẫn điện
Thông số kỹ thuật

Thông số Kỹ thuật:
1. Hệ thống IC-8100ST
- Chế độ đo:
- Phương pháp triệt nhiễu nền
- Phương pháp không triệt nhiễu nền
- Bộ khử khí
- Hệ thống khử khí chân không
- Bộ bơm dung môi:
- Bơm dung môi: plunger kép
- Cài đặt Khoảng tốc độ dòng: 0.10 ~ 5.00 mL/phút
- Độ chính xác tốc độ dòng: trong khoảng ± 2% (nước tinh khiết) tại tốc độ dòng 0.7~1.5 mL/phút
- Độ chính xác tốc độ dòng: trong khoảng ± 0.2% (nước tinh khiết) tại tốc độ dòng 0.7~1.5 mL/phút
- Áp suất giới hạn: 35 MPa
- Bộ phụ kiện chuyển đổi 2 dung dịch rửa giải (tùy chọn thêm): chuyển đổi bằng van solenoid
- Bộ tiêm mẫu thủ công
- Phương pháp tiêm: tiêm loop
- Vòng Loop chuẩn: 30 µL
- Lò cột
- Phương pháp điều khiển nhiệt độ: bằng khối Nhôm (PID control)
- Khoảng điều khiển nhiệt độ: 25~45oC (bước 1oC)
- Độ chính xác cài đặt nhiệt độ: ± 0.5oC
- Độ chính xác kiểm soát nhiệt độ: ± 0.1oC
- Khả năng gắn tối đa: 2 cột phân tích (4.6 mm I.D x 15 cm) + 1 cột bảo vệ
- Bộ triệt nhiễu nền
- Phương pháp: thay gel triệt nhiễu nền, sử dụng van 3 cổng
- Lưu lượng sử dụng: 200 µL
- Đầu dò CM
- Phương pháp: điện cực 4 cực
- Khoảng phát hiện: 50, 500, 5000, 15000 µS/cm
- Lưu lượng cell: 0.6 µL
- Độ nhiễu: Dưới 0.1 nS/cm
- Điều khiển nhiệt độ: thực hiện trong lò cột
- Vật liệu tiếp xúc chất lỏng: không có kim loại ngoài đầu dò
- Thông số khác:
- Kích thước ngoài: 400 (W) x 550 (H) x 450 (D) mm
- Khối lượng: 29 kg
- Môi trường lắp đặt:
- Nhiệt độ: 15~35oC
- Độ ẩm: 40~80%
- Nguồn điện: AC100~240 V 50/60Hz, 160VA
- Chương trình ứng dụng Quản lý người dùng
- Quản lý User ID theo Tên người dùng và Mật khẩu
- Xác thực và phân quyền ID, cũng như xác nhận audit trail
- Chương trình ứng dụng Ghi nhận
- Theo dõi các thông số như tín hiệu đầu dò, áp suất, trạng thái, và thông số cài đặt, … trên cùng 1 màn hình
- Hệ thống khởi động theo chế độ tự động và hẹn giờ, quản lý lượng còn lại của thuốc thử được sử dụng
- Chương trình ứng dụng Phân tích
- Khi thay đổi điều kiện lấy tích phân peak, hệ thống sẽ tính toán lại và hiển thị cột kết quả đánh giá
- Có thể cài đặt thông số tự động lấy tích phân peak, nên sẽ giảm đáng kể thời gian xử lý dữ liệu
- Công cụ Quản lý đăng nhập - Công cụ Thẩm định
- Toàn bộ các đăng nhập được lưu trong Chương trình ứng dụng Ghi nhận và Phân tích, và có thể được kiểm tra bằng Công cụ quản lý đăng nhập
- Trạng thái hệ thống và audit trail của quá trình xử lý dữ liệu đều được kiểm tra và xem lại
- Từ dữ liệu được phân tích, độ đúng, độ chính xác, giới hạn phát hiện và độ nhiễu đường nền đều có thể được kiểm tra và đánh giá.
Cấu hình chuẩn - Phụ kiện
Cung cấp bao gồm:
- Hệ thống máy chính IC-8100ST
- Bộ vật tư phân tích Anion bao gồm
- (01) Bộ cột phân tích Anion TSKgel SuperIC-Anion HS và cột bảo vệ
- Gel bộ triệt nhiễu nền cho phân tích Anion, gói 10 lọ, loại 30mL
- Máy tính + Máy in cho vận hành (mua NCC Việt Nam), với cấu hình tối thiểu
- Tài liệu HDSD tiếng Anh + tiếng Việt
Lựa chọn thêm:
Đầu dò UV-Vis sử dụng cho Sắc ký ion IC-8100EX
Model: UV-8100
Hãng sản xuất: TOSOH – Nhật Bản
Tính năng kỹ thuật
- Phương pháp: chùm tia kép, flow cell đơn
- Nguồn đèn: Đèn Deuterium và đèn Halogen
- Vật liệu tiếp xúc: không dùng kim loại
- Khoảng bước sóng: 195~700 nm
- Flow cell:
- Thể tích cell đo: 13 µL
- Độ nhiễu: 1.5 x 10-5 ABU hoặc thấp hơn
- Kích thước ngoài: 210 (W) x 165 (H) x 402 (D) mm
- Nguồn điện: cấp từ IC-8100ST
- Khối lượng: 8kg











