• Chào mừng bạn đến với Việt Nguyễn Co. Nếu bạn cần giúp đỡ hãy liên hệ với chúng tôi qua Hotline: 0932 664422

Máy sắc ký lỏng cao áp HPLC đầu dò DAD model: LC6000 hãng SCION Instrument – Anh

Giá: Liên hệ

Model: LC6000 (DAD) Nhà sản xuất: SCION Instruments - Anh Xuất xứ: HÀ LAN   Yêu cầu báo giá Danh mục: , , , Tag: , ,

Hỗ Trợ Khách Hàng

Mr. Long 0932 664422028.66 570570024. 32 009276

HCM: Số N36, Đường số 11 - Tân Thới Nhất 17, Khu phố 4, Phường Tân Thới Nhất, Quận 12, Tp. HCM

HN: Số 138 Phúc Diễn, Phường Xuân Phương, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

Mail: info@vietnguyenco.vn

Máy sắc ký lỏng cao áp HPLC đầu dò DAD

Model: LC6000

Hãng sản xuất: SCION Instrument – Anh

Xuất xứ: HÀ LAN

Đặc tính kỹ thuật:

  • Bo trì min phí 2 lần trong vòng 12 tháng sau khi hết hạn bảo hành (định kỳ 6 tháng/ lần)
  • Thiết bị mới 100%, được bảo hành 18 tháng máy chính theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
  • Hiệu suất gradient vượt trội và độ chính xác tốc độ lưu lượng tuyệt vời: Bơm Quaternary 6100 SCION có chế độ gradient áp suất thấp với tần số cao, High Frequent Mode (HFM), phù hợp với các ứng sắc ký nhanh có tốc độ dòng thấp. HFM với hệ thống điều khiển phản hồi thời gian thực tốc độ cao giúp triệt tiêu đáng kể xung chất lỏng cho khả năng tái lặp thời gian lưu vượt trội.
  • Độ chính xác thể tích tiêm tuyệt vời và tồn dư cực thấp: Ống tiêm có độ chính xác cao mới cung cấp độ chính xác lượng tiêm tuyệt vời. Thể tích chết trong đường dẫn Autosampler SCION 6210 đã được giảm thiểu. Cùng với phương pháp bơm rửa ngoài thành kim, điều này giúp bộ lấy mẫu tự động chính xác vượt trội với khả năng tồn dư cực kỳ thấp
  • Lò cột SCION 6310/6320 cung cấp các tích hợp làm mát chính xác dựa trên Peltier, mang lại các peak sắc nét với tính đối xứng cực đại tuyệt vời. Lò cột chứa ba cột phân tích 300 mm được gắn ID và được trang bị một cột bảo vệ.
  • SCION 6000 Series HPLC là hệ thống sắc ký lỏng sự mạnh mẽ với chi phí vận hành thấp, hệ thống được thiết kế, sản xuất với vật liệu bền bỉ, chi phí bảo trì, thay thế phụ kiện tiêu hao thấp. Bên ngoài được làm bằng vật liệu chịu nhiệt, chịu hóa chất và chống tia UV. Các thành bên trong của các mô-đun được làm bằng vật liệu chống ăn mòn nhằm kháng độ ẩm và hóa hơi của dung môi. Lò cột kết hợp cảm biến rò rỉ dung môi và cảm biến khí để phát hiện rò rỉ. Cơ chế khóa cửa và tự động tắt khi thay thế đèn.
  • Bộ điều khiển Compass CDS: HPLC Series 6000 cung cấp hỗ trợ đầy đủ thông qua CompassCDS, thêm điều khiển và tự động hóa công cụ đầy đủ, một bộ công cụ tích hợp, hiệu chuẩn và báo cáo đầy đủ và tuân thủ đầy đủ 21CFR11.
  • Cơ chế rửa pít tông tự động giúp ngăn ngừa việc đọng muối phía sau bơm, bảo vệ hệ thống tránh hư hỏng. Bộ đuổi khí thể tích thấp làm giảm thời gian thanh lọc dung môi và giảm lượng dung môi sử dụng.
  • SCION 6510 Organizer được thiết kế cho hoạt động đa chất lỏng và có thể chứa các kích cỡ chai khác nhau để phù hợp với các ứng dụng thông thường này.

Phần mềm điều khiển và phân tích dữ liệu CompassTM Chromatography Data System (CDS);

  • Phần mềm được thiết kế phù hợp với 2 tiêu chuẩn 21 CFR Part 11 của FDA  và  Annex 11 của EU-GMP (lựa chọn thêm). Với các chức năng chính:
    • Quản người sử dụng và phân quyền (Access control)
    • Lưu giữ, kiểm tra, truy suất các thao tác, thay đổi của người sử dụng (audit trail)
    • Chức năng chữ ký điện tử (Electronic Signatures)
    • Lưu trữ dữ liệu dài hạn (Long Term Data Storage)
  • Tương thích với Windows 7/10
  • Đơn giản và mạnh mẽ, cung cấp tính năng chính cho hệ thống HPLC, xử lý dữ liệu và tạo báo cáo.
  • Những tính năng chính bao gồm :
    • Màn hình giao diện thân thiện
    • Báo cáo và xử lý số liệu linh hoạt
    • Chế độ bảo mật toàn diện
    • Tóm tắt báo cáo hiệu quả
    • Xác định được sự ổn định của hệ thống
    • Chức năng theo dõi cột
    • Có thể tùy chỉnh phần mềm cho các ứng dụng chuyên biệt
  • Multimode print manager : Có thể xuất các dữ liệu báo cáo ra nhiều dạng file khách nhau:ASCII,PDF,EXCELL, hoặc AIA đơn giản hóa khả năng tính toán.
  • Configuration Manager: Chức năng quản lý cấu hình thiết bị giúp cho người sử dụng dễ dàng tủy chỉnh cấu hình thiết bị.
  • Experimental Deviation Compensation: Trong những trường hợp thiết bị và hệ thống có những thay đổi do các tác động bên ngoài. Chức năng Smarttime Update tự động duy trì thời gian chính xác tại nơi xuất hiện peak sắc ký, mà không cần thay đổi các thông số của thiết bị. Áp dụng cho toàn bộ hệ thống cũng như cho người sử dụng xác lập phương pháp.
  • System suitability determination: Phần mềm hệ thống phù hợp xác định chất lượng của việc phân tích sắc ký, tính toán các thông số như: độ không đối xứng của Peak và ảnh hưởng của cột. Phần mềm có thể so sánh tổng quát với những nồng độ tiêm mà người sử dụng dự kiến từ đó xác định hoạt động tốt nhất để thu được tính toàn vẹn của kết quả đo.
  • Column tracker function: chức năng theo dõi cột và cách sử dụng hệ thống cột, mỗi lần tiêm nó sẽ tự ghi lại. Điều này sẽ được lưu trong cơ sở dữ liệu, cung cấp toàn bộ lịch sử của việc sử dụng cột và hiệu năng của cột.

Thông số kỹ thuật

Hệ thống bao gồm:

(1) Hệ thống bơm 6 kênh dung môi; Model: SCION 6100

  • Bơm dung môi 6 kênh với Piston kép với áp suất lên đến 60 Mpa thích hợp chạy ứng dụng sắc ký nhanh
  • Hệ thống bơm piston kép.
  • Vật liệu tiếp xúc với dung môi: Thép 316, ruby, sapphire, zirconia, PTFE, Carbon PTFE, PEEK, Vespel®.
  • Điều chỉnh tốc độ nén dung môi bằng hệ điều chỉnh feedback thời gian thực.
  • Áp suất:
    • 60 MPa (0.001 - 2.500 mL/ phút)
    • 30 MPa (2.500 - 5.000 mL/ phút)
  • Khoảng áp suất: 0.0 - 60.0 Mpa
  • Tốc độ dòng: 0.001 - 5.000 mL/ phút.
  • Khoảng tốc độ dòng khuyến nghị: 0.001 - 2.500 mL/ phút.
  • Độ chính xác tốc độ dòng: Đo trong nhiệt độ môi trường không đổi 20 ° C, nước cất, áp suất bơm dung môi 30Mpa thì:
    • ±2 µL (0.010 - 0.100 mL/phút)
    • ±1 % (0.101 - 2.500 mL/ phút)
  • Độ lặp lại tốc độ dòng (độ chụm của tốc độ dòng): RSD <0.05%
  • Độ chính xác hiển thị áp suất :±5%
  • Kích thước (HxWxD): 140 mm (5.5 in.) x 340 mm (13.4 in.) x 440 mm (17.3 in.)
  • Trọng lượng: 16 kg (35.3 lb)
  • Nguồn điện: 24VDC, 4.0A (max)
  • Công suất tiêu thụ: 96W

(2) Bộ gradient 4 dung môi áp suất thấp và bộ trộn; Code: LC20200002

  • Trộn dung môi: Bơm Quaternary, 4 loại dung môi.
  • Hệ thống: Hệ thống điều khiển van điện từ.
  • Gradient: tuyết tính, từng bước.
  • Độ lặp lại Gradient: <0.15%
  • Tỷ lệ trộn: 0-100% (1% mỗi bước)
  • Độ chính xác thành phần trộn: ±0.5% (trong khoảng 5%-95%)
  • Tốc độ dòng khuyến nghị: 0.04-1.8mL/ phút; <0.4mL/ phút với bộ trộn semi micro.
  • Số chương trình được lưu trữ: 9
  • Thời gian chương trình tối đa: 600 phút.
  • Các thông số có thể thiết lập:
    • (1.) Thời gian
    • (2.) Tốc độ dòng
    • (3.) Tỷ lệ trộn dung môi
    • (4.) Đầu ra tín hiệu thời gian (Event Timer Output)
    • (5.) Dừng phân phối dung môi
    • (6.) Âm thanh báo

(3) Hệ thống đuổi khí 6 kênh; Code: LC20200003

  • Số kênh: 6 (Bơm: 4 kênh; Bộ lấy mẫu tự động: 2 kênh).
  • Tốc độ dòng tối đa: 5.0 mL/ phút
  • Tốc độ dòng khuyến nghị: < 3.0 mL/ phút.
  • Thể tích buồng degass: 480 µL không bao gồm ống đầu vào.
  • Áp suất tối đa: 0,2 MPa * kênh dòng chảy trong bộ đuôỉ khí phải luôn duy trì áp suất âm không đổi.
  • Vật liệu: Teflon® AF, PEEK, FEP, PPS (bao gồm thủy tinh).

(4) Bộ organizer (Chứa dung môi)Model: SCION 6510

  • Bộ chứa dung môi cực lớn
  • 6 chai 1 lít và 3 chai 500 mL
  • Output Power – Đầu ra
    • Một bơm
    • Một bộ bơm mẫu tự động
    • Hai đầu dò: UV, UV-VIS, DAD, RI.
    • Một bảng điều khiển giao diện
    • Nguồn điện cấp/ Công suất: AC 100 V đến 240 V (50/60 Hz), 520 VA

(5) Hệ thống lấy mẫu tự đông; Model: SCION 6210

  • Bơm trực tiếp
  • Số mẫu chứa trên khay:
    • 200 (lọ 1.5 mL)
    • 128 (tùy chọn 4 mL)
    • 288 (tùy chọn 96-well microplate)
    • 1152 (tùy chọn 384-well microplate)
  • Đặt mẫu tùy thuộc vào lọ / giá
  • Thể tích Syringe:
    • 100 µL (chuẩn)
    • 500 µL, 1 mL, 2.5 mL (Tùy chọn).
    • Có thể thiết lập tốc độ Syringe
  • Cơ chế:
    • Hướng X; chuyển động giá mẫu
    • Hướng Y / Z; chuyển động kim
  • Số lần bơm tối đa cho một mẫu 99
  • Thời gian bơm tối đa 999.9 phút
  • Nhiệt độ và độ ẩm: 4°C đến 35°C (non-condensing); 25 đến 85%
  • Độ lặp lại thể tích bơm: <0.3% RSD (tiêm 10µL)
  • Độ tuyết tính thể tích bơm: R2 0.999
  • Độ chính xác thể tích bơm: ±0.8% (50µL n=10)
  • Độ nhiễm bẩn Carryover: <0.003% RSD (10µL mẫu trắng sau đó 10µL methylparaben  60mg/100mL)
  • Áp suất: 60 MPa
  • Vật liệu: SUS316, PEEK, fluororesin, EPDM, Vespel®, UHMWPE
  • Kích thước: 340W x 520D x 320H (mm)
  • Trọng lượng: 23kg
  • Nguồn điện: 24V DC, 2.1A
  • Cổng giao tiếp ngoài: RS-422

(6) Lò cột; Model: SCION 6310

  • Hệ thống điều khiển gia nhiệt: Hệ thống tuần hoàn khí
  • Khoảng nhiệt độ: 1°C đến 85°C (0.1°C mỗi bước)
  • Độ chính xác: ±0.5°C
  • Độ ổn định: ±0.1°C
  • Tính năng an toàn: bảo vệ khi quá nhiệt (105°C)
  • Khoảng nhiệt độ hoạt động: 4°C đến 35°C
  • Dung tích: chứa tối đa 3 cột 250 mm với cột bảo vệ.
  • Sensor báo rò rỉ dung môi: Hệ thống sẽ báo động nếu phát hiện rò rỉ
  • Kích thước: 490.5W x 360D x 174H (mm)
  • Trọng lượng: 13 kg
  • Nguồn điện: AC100 to 240 V (50/60 Hz)

(7) Đầu dò DAD Model: SCION 6430

Hệ thống quang học:
  • Hệ quang Ratio chùm tia đơn (tán sắc bằng cách tử nhiễu xạ)
  • Nguồn sáng: Đèn D2, đèn W, đèn thủy ngân cho kiểm tra bước sóng.
  • Khoảng bước sóng:
  • 190 nm – 900 nm (chế độ đèn D2 và W)
  • 190 nm – 400 nm (chế độ D2)
  • 401 nm – 900 nm (chế độ W)
  • Độ chính xác bước sóng: ±1nm
  • Độ rộng khe: có thể lựa chọn 1 nm hoặc 4 nm.
  • Thời gian đáp ứng: 01, 0.02, 0.05, 0.1, 0.5, 1.0, 2.0 giây (trong bước 7))
Thông số:
  • Khoảng nhiệt độ: 4 °C đến 35 °C (không ngưng tụ)
  • Khoảng độ ẩm: 25 % đến 85 % (không ngưng tụ)
  • Bộ điều khiển nhiệt độ Cell nhiệt (tùy chọn): 40 °C, khoảng 4 °C đến 30°C
  • Độ nhiễu: <0.5 x 10-5 AU
  • Khoảng Autozero: 0.2 đến 2 AU
  • Độ lệch (Offset): 0 đến 2 AU, 0.001 mỗi bước.
  • Flow Cell: Quartz glass, SUS, nhựa Fluorocarbon
  • Thể tích Cell: 13 µL
  • Độ chịu áp suất của Flow Cell: 14.7 MPa (không có ống đầu vào/ đầu ra)
  • Kích thước: 340W x 440D x 140H (mm)
  • Trọng lượng: 14 kg
  • Nguồn điện/ Công suất: DC 24 V, 3.5 A (max)/ 84 W

Cấu hình chuẩn - Phụ kiện

Cung cấp bao gồm:

  • Hệ thống bơm 6 kênh dung môi - Model: SCION 6100
  • Bộ gradient 4 dung môi áp suất thấp và bộ trộn - Code: LC20200002
  • Hệ thống đuổi khí 6 kênh - Code: LC20200003
  • Bộ organizer (Chứa dung môi) - Model: SCION 6510
  • Hệ thống lấy mẫu tự đông - Model: SCION 6210
  • Lò cột - Model: SCION 6310
  • Đầu dò DAD - Model: SCION 6430
  • USB-IF board
  • Phần mềm điều khiển và phân tích dữ liệu CompassTM Chromatography Data System (CDS);
  • Máy tính - Máy in
  • Cột phân tích C18 (5um, 4.6ID x 250 mm) và bảo vệ cột
  • Cột phân tích C8 (5um, 4.6ID x 250 mm) và bảo vệ cột
  • Hóa chất
  • Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt
ĐIỀU KIỆN THƯƠNG MẠI:
  1. 1. Điều kiện chung:
  • Giá niêm yết đã tính các khoản thuế và chi phí như: thuế nhập khẩu, vận chuyển, bảo hành, giao hàng, lắp đặt và hướng dẫn sử dụng tại đơn vị sử dụng tại nội thành Tp. Hồ Chí Minh hoặc Tp. Hà Nội
  • Giao hàng; lắp đặt và hướng dẫn sử dụng tại các tỉnh: thỏa thuận phí trong từng trường hợp cụ thể;
  1. 2. Thời gian giao hàng: Tùy theo thời điểm đặt hàng - Ưu tiên đơn hàng đến trước:
  • Hàng có sẵn: giao hàng trong 01 - 05 ngày kể từ ngày đơn hàng có hiệu lực;
  • Hàng không có sẵn: sẽ trao đổi chính xác tại từng thời điểm đặt hàng sau khi kiểm tra và có thư xác nhận từ sản xuất hoặc từ đơn vị phân phối;
  1. 3. Thời gian bảo hành:
  • Thiết bị mới 100% được bảo hành 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đối với máy chính;
  • Điện cực máy để bàn + Cầm tay bảo hành 6 tháng
  • Điện cực bút đo bảo hành 3 tháng
  • Chế độ bảo hành không áp dụng đối với những lỗi do người sử dụng gây ra, phụ kiện, đồ thuỷ tinh, vật tư tiêu hao…
  • Ghi chú: Một số trường hợp có thời gian ngắn hoặc dài hơn 12 tháng - tùy chính sách bảo hành của Nhà sản xuất - công ty chúng tôi sẽ thông báo từng trường hợp cụ thể lúc nhận được yêu cầu;
  • Trung tâm Bảo hành:
  • Tại HCM:
    • Số N36, Đường số 11 - Tân Thới Nhất 17, Khu phố 4,  Phường Tân Thới Nhất, Quận 12, Tp. HCM
    • Tel: 028.66 570570 - Mail: service@vietnguyenco.vn - Hotline: 0888 663300
  • Tại HN:
    • Số 138 Đường Phúc Diễn, Phường Xuân Phương, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
    • Tel: 024. 32 009276 – Mail: service@vietnguyenco.vn - Hotline: 0888 663300
  1. 4. Địa điểm giao hàng:
  • Miễn phí trong nội thành Tp. Hồ Chí Minh hoặc Tp. Hà Nội
  • Thỏa thuận trong từng trường hợp cụ thể nếu giao hàng đến các tỉnh;
  1. 5. Thanh toán:
  • Đối với các giao dịch có hóa đơn VAT dưới 20.000.000 VNĐ: chấp nhận thỏa thuận giao dịch bằng tiền mặt thanh toán hoặc chuyển khoản qua tài khoản công ty hoặc tài khoản cá nhân do công ty chỉ định
  • Đối với các giao dịch có hóa đơn VAT bằng hoặc trên 20.000.000 VNĐ: bắt buộc giao dịch qua chuyển khoản vào tài khoản công ty;
  • Nếu giao dịch là đồng ngoại tệ thì thanh toán theo tỷ giá bán ra của Ngân hàng Ngoại Thương tại từng thời điểm thanh toán;
  • Số lần thanh toán và tỷ lệ thanh toán: thỏa thuận theo từng đơn hàng cụ thể;
  • Đơn vị thụ hưởng:
    • CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT VIỆT NGUYỄN
    • Tài khoản: 041 0101 0022 700
    • Tại: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank), Chi nhánh Sài Gòn

Thông tin liên hệ trực tiếp:
Mr. Nguyễn Hoàng Long – Managing Director
Tel: (+84-8).66 570 570 (HCM office) |  (+84-24).32 009276  (HN office)  Fax   : (+84-8) 62 55 77 09
Mobile: 0932664422
Mail:   long@vietnguyenco.vn
info@vietnguyenco.vn
CÔNG TY TNHH TM DV KỸ THUẬT VIỆT NGUYỄN
GIÁM ĐỐC

 

 

NGUYỄN PHAN TUYẾT TRINH
© Copyright www.vietnguyenco.vn, All rights reserved
EnglishVietnamese
zalo chat
Mr. Long 0932 66 44 22